Từ 顿时 (dùnshí) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đốn Thời
- Nghĩa:
- lập tức, ngay tức khắc
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 6
顿时 (dùnshí - Đốn Thời) nghĩa là “lập tức, ngay tức khắc”, ghép từ 顿 (ngừng phắt; chốc lát; lần (bữa)) + 时 (thời gian, giờ, khi). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 顿时 lại có nghĩa “lập tức, ngay tức khắc”
顿 dùn - Đốn: ngừng phắt; chốc lát; lần (bữa) (10 nét)
Cách nhớ: Cái đầu (页) chựng (屯) lại một nhịp → 'ngừng phắt, chốc lát' = 顿.
时 shí - Thời: thời gian, giờ, khi (7 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) nhích từng tấc (寸) trên trời → đo đếm 'thời gian' = 时.
Mẹo nhớ từ 顿时
Cái đầu khựng (顿) một nhịp rồi mọi thứ ập đến tức thì.
Câu ví dụ với 顿时
看到自己的成绩后,他顿时高兴得跳了起来。
Kàndào zìjǐ de chéngjì hòu, tā dùnshí gāoxìng de tiào le qǐlái.
Sau khi thấy kết quả của mình, cậu ấy lập tức vui mừng nhảy cẫng lên.
Từ 顿时 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 顿时 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.