Từ 小时 (xiǎoshí) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tiểu Thời
- Nghĩa:
- giờ, tiếng đồng hồ
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
小时 (xiǎoshí - Tiểu Thời) nghĩa là “giờ, tiếng đồng hồ”, ghép từ 小 (nhỏ, bé) + 时 (thời gian, giờ, khi). Viết trọn từ này hết 10 nét.
Vì sao 小时 lại có nghĩa “giờ, tiếng đồng hồ”
小 xiǎo - Tiểu: nhỏ, bé (3 nét)
Cách nhớ: Một nét móc ở giữa, hai chấm tí xíu hai bên → vật 'nhỏ bé' = 小.
时 shí - Thời: thời gian, giờ, khi (7 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) nhích từng tấc (寸) trên trời → đo đếm 'thời gian' = 时.
Mẹo nhớ từ 小时
小 (nhỏ) + 时 (thời gian) → một 'mảnh thời gian nhỏ' của ngày = một tiếng đồng hồ → 小时.
Câu ví dụ với 小时
北京到上海坐火车要几个小时?
Běijīng dào Shànghǎi zuò huǒchē yào jǐ gè xiǎoshí?
Từ Bắc Kinh tới Thượng Hải đi tàu hoả mất mấy tiếng?
Từ 小时 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 15: Ra sân bay đón bạn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 小时 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.