Từ 准备 (zhǔnbèi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chuẩn Bị
- Nghĩa:
- chuẩn bị; định, dự định
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 2
准备 (zhǔnbèi - Chuẩn Bị) nghĩa là “chuẩn bị; định, dự định”, ghép từ 准 (chuẩn, đúng; cho phép) + 备 (chuẩn bị, sắm sẵn; đủ). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 准备 lại có nghĩa “chuẩn bị; định, dự định”
准 zhǔn - Chuẩn: chuẩn, đúng; cho phép (10 nét)
Cách nhớ: Con chim (隹) đậu vững giữa giá băng (冫) không lệch → ngắm thật 'chuẩn' = 准.
备 bèi - Bị: chuẩn bị, sắm sẵn; đủ (8 nét)
Cách nhớ: Bước tới (夂) thửa ruộng/kho (田) gom đủ lương → 'sắm sẵn, chuẩn bị' = 备.
Mẹo nhớ từ 准备
准 (chuẩn, đúng) + 备 (sắm sẵn) → liệu cho đúng, sắm cho đủ = 'chuẩn bị' = 准备.
Câu ví dụ với 准备
那你准备做什么呢?
Nà nǐ zhǔnbèi zuò shénme ne?
Vậy anh định làm món gì?
Từ 准备 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 5: Lên lầu xuống lầu
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 准备 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.