Từ 休息 (xiūxi) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Hưu Tức
Nghĩa:
nghỉ ngơi
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 2

休息 (xiūxi - Hưu Tức) nghĩa là “nghỉ ngơi”, ghép từ (nghỉ, ngừng) + (thở; ngừng nghỉ; tin tức). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 休息 lại có nghĩa “nghỉ ngơi

Mẹo nhớ từ 休息

休 (người dựa gốc cây nghỉ chân) + 息 (tự mình thở chậm lại) → buông việc mà 'nghỉ ngơi' = 休息.

Câu ví dụ với 休息

他这几天很忙,没有时间休息。

Tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.

Mấy hôm nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.

Từ 休息 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • Lập Nghiệp - Đón khách & sân bay
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 5: Gian bếp ngày chủ nhật

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 休息 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store