Cách viết chữ (xiū)

Hán-Việt:
Hưu
Nghĩa:
nghỉ ngơi
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (xiū - Hưu) nghĩa là “nghỉ ngơi”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 木 (bộ Mộc (cây)). Bộ Nhân đứng 亻 bên trái trước, rồi 木 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - bộ Mộc (cây): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên

Mẹo nhớ chữ

Người 亻 tựa lưng vào gốc cây 木 giữa trưa nắng → 'nghỉ'. Hán Việt 'hưu' trong 'về hưu, hưu chiến' - đều là dừng lại nghỉ.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 休息 xiūxi - nghỉ ngơi

    他这几天很忙,没有时间休息。 (Tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.) - Mấy hôm nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.

  • 退休 tuìxiū - nghỉ hưu, về hưu

    我父亲明年就要退休了。 (Wǒ fùqīn míngnián jiù yào tuìxiū le.) - Bố tôi sang năm là sẽ nghỉ hưu.

  • 休闲 xiūxián - nghỉ ngơi giải trí, thư giãn

    他制订了一日休闲游的方案。 (Tā zhìdìngle yírì xiūxián yóu de fāng'àn.) - Anh ấy lập phương án du lịch nghỉ dưỡng một ngày.

  • 休息 xiūxi - nghỉ ngơi

    您先休息,明天再谈生意。 (Nín xiān xiūxi, míngtiān zài tán shēngyi.) - Ngài nghỉ ngơi trước, ngày mai hãy bàn chuyện làm ăn.

  • 调休 tiáoxiū - nghỉ bù (đổi ngày nghỉ)

    加的班可以调休。 (Jiā de bān kěyǐ tiáoxiū.) - Ca tăng thêm có thể nghỉ bù.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan