Kai Hanzi

Cách viết chữ (tōng)

Hán-Việt:
Thông
Nghĩa:
thông suốt, lưu thông
Số nét:
10
Cấp:
HSK 4

Chữ (tōng - Thông) nghĩa là “thông suốt, lưu thông”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 甬 (chữ Dũng (lối, ống)). Viết 甬 trước, rồi 辶 bao dưới-trái cuối. Mẹo: men theo lối ống mà đi thông.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(tōng - thông suốt, lưu thông)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 通

  • - bộ Sước (bước đi): bước chân, đi đường

    Cách nhớ: một chấm rồi nét lượn - dáng người rảo bước

  • - chữ Dũng (lối, ống): phần biểu âm

    Cách nhớ: lối hẹp (用) có nóc che

Mẹo nhớ chữ

Đi (辶) qua lối ống (甬) không vướng → 'thông suốt' = 通.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 交通 jiāotōng - giao thông, đi lại

    这座城市的交通很方便。 (Zhè zuò chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.) - Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.

  • 通知 tōngzhī - thông báo

    你通知他们下周一上午来。 (Nǐ tōngzhī tāmen xià zhōuyī shàngwǔ lái.) - Bạn thông báo cho họ sáng thứ Hai tuần sau đến.

  • 通过 tōngguò - thông qua, bằng cách; đi qua

    任何成功都要通过努力才能得到。 (Rènhé chénggōng dōu yào tōngguò nǔlì cái néng dédào.) - Mọi thành công đều phải qua nỗ lực mới có được.

  • 普通话 pǔtōnghuà - tiếng phổ thông (Quan thoại)

    上海人也会讲普通话。 (Shànghǎi rén yě huì jiǎng pǔtōnghuà.) - Người Thượng Hải cũng biết nói tiếng phổ thông.

  • 通信 tōngxìn - thông tin liên lạc, viễn thông

    微信是全球使用人数最多的移动通信应用。 (Wēixìn shì quánqiú shǐyòng rénshù zuì duō de yídòng tōngxìn yìngyòng.) - WeChat là ứng dụng liên lạc di động có số người dùng nhiều nhất thế giới.

  • 沟通 gōutōng - giao tiếp, trao đổi thông suốt

    妈妈不能与人沟通,什么都靠女儿。 (Māma bù néng yǔ rén gōutōng, shénme dōu kào nǚ'ér.) - Người mẹ không giao tiếp được với ai, việc gì cũng dựa vào con gái.

  • 通俗 tōngsú - thông thường, phổ thông (dễ hiểu, hợp số đông)

    这本书用通俗的语言讲了一些浅显的道理。 (Zhè běn shū yòng tōngsú de yǔyán jiǎngle yìxiē qiǎnxiǎn de dàolǐ.) - Cuốn sách này dùng ngôn ngữ thông tục giảng một số đạo lý nông cạn dễ hiểu.

  • 通用 tōngyòng - thông dụng, dùng chung; dùng phổ biến

    微笑是一种国际通用的语言。 (Wēixiào shì yì zhǒng guójì tōngyòng de yǔyán.) - Nụ cười là một thứ ngôn ngữ thông dụng mang tính quốc tế.

  • 通货膨胀 tōng huò péng zhàng - lạm phát

    工人的收入赶不上通货膨胀。 (Gōngrén de shōurù gǎn bú shàng tōnghuò péngzhàng.) - Thu nhập của công nhân không theo kịp lạm phát.

  • 精通 jīngtōng - tinh thông, thông thạo, am hiểu sâu

    他经过多年自学,已精通了四门外语。 (Tā jīngguò duōnián zìxué, yǐ jīngtōng le sì mén wàiyǔ.) - Sau nhiều năm tự học, anh ấy đã tinh thông bốn thứ tiếng nước ngoài.

  • 通缉 tōngjī - truy nã (lệnh bắt tội phạm khắp nơi)

    没想到他竟然是被通缉了十多年的罪犯。 (Méi xiǎngdào tā jìngrán shì bèi tōngjīle shí duō nián de zuìfàn.) - Không ngờ hắn lại là tên tội phạm bị truy nã hơn mười năm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan