Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đạt
Nghĩa:
đạt tới, tới nơi
Số nét:
6
Cấp:
HSK 4

Chữ ( - Đạt) nghĩa là “đạt tới, tới nơi”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 大 (bộ Đại (lớn)). Viết 大 trước, rồi bộ Sước 辶 (chấm-gấp khúc) bao bên dưới trái.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - đạt tới, tới nơi)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 达

  • - bộ Sước (bước đi): bước chân, đi đường

    Cách nhớ: một chấm rồi nét lượn - dáng người rảo bước

  • - bộ Đại (lớn): to lớn

    Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng

Mẹo nhớ chữ

Bộ Sước 辶 (đi) ôm lấy 大 (lớn) → bước chân lớn tiến tới, cuối cùng 'đạt' tới đích.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 达到 dádào - đạt tới, đạt được

    这样才能达到最好的效果。 (Zhèyàng cáinéng dádào zuìhǎo de xiàoguǒ.) - Như vậy mới đạt được hiệu quả tốt nhất.

  • 达到 dádào - đạt đến, đạt tới

    他终于达到了自己的目标。 (Tā zhōngyú dádàole zìjǐ de mùbiāo.) - Cuối cùng anh ấy cũng đạt được mục tiêu của mình.

  • 到达 dàodá - đến nơi, tới đích

    换乘 82 路,就可以到达。 (Huànchéng bāshí'èr lù, jiù kěyǐ dàodá.) - Đổi sang tuyến số 82 là có thể đến nơi.

  • 表达 biǎodá - biểu đạt, bày tỏ

    百姓纷纷向七郎表达谢意。 (Bǎixìng fēnfēn xiàng Qīláng biǎodá xièyì.) - Dân chúng lần lượt bày tỏ lòng biết ơn với Thất Lang.

  • 传达 chuándá - truyền đạt, chuyển tải

    每个民族的饮食都传达着这个民族的文化传统。 (Měi gè mínzú de yǐnshí dōu chuándázhe zhège mínzú de wénhuà chuántǒng.) - Ẩm thực mỗi dân tộc đều truyền tải truyền thống văn hóa của dân tộc đó.

  • 转达 zhuǎndá - chuyển lời, truyền đạt (giúp)

    学生代表向校长转达了同学们的意见。 (Xuéshēng dàibiǎo xiàng xiàozhǎng zhuǎndá le tóngxuémen de yìjiàn.) - Đại diện học sinh đã chuyển đạt ý kiến của các bạn tới hiệu trưởng.

  • 达成 dáchéng - đạt được, đạt tới (thỏa thuận, mục tiêu)

    我可以帮你策划学习方案,以达成你的目标。 (Wǒ kěyǐ bāng nǐ cèhuà xuéxí fāng'àn, yǐ dáchéng nǐ de mùbiāo.) - Tôi có thể giúp bạn lên kế hoạch học tập, để đạt được mục tiêu của bạn.

  • 抵达 dǐdá - đến nơi, tới (đích)

    当我们抵达目的地时,天已经黑了。 (Dāng wǒmen dǐdá mùdìdì shí, tiān yǐjīng hēi le.) - Khi chúng tôi đến nơi thì trời đã tối.

  • 达成 dáchéng - đạt được (thỏa thuận)

    经过三轮谈判,双方终于达成了协议。 (Jīngguò sān lún tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.) - Qua ba vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
  • HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan