Kai Hanzi

Cách viết chữ (guì)

Hán-Việt:
Quý
Nghĩa:
đắt, mắc; quý giá
Số nét:
9
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (guì - Quý) nghĩa là “đắt, mắc; quý giá”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 中 (chữ Trung (giữa)), 贝 (phần dưới (giống bộ Bối)). Viết phần trên (sổ → ngang-gập → ngang → sổ → ngang), rồi 贝 dưới (sổ → gập → hai ngang → phẩy → chấm). Mẹo: đồ quý trên, đống tiền dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(guì - đắt, mắc; quý giá)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 贵

  • - chữ Trung (giữa): ở giữa, trúng

    Cách nhớ: vạch sổ xuyên qua ô vuông

  • - phần dưới (giống bộ Bối): thân trang sách

    Cách nhớ: ô vuông có hai chân như tờ giấy lật

Mẹo nhớ chữ

Thứ cất kỹ trên cao (phần trên) lại gắn nhiều tiền của (贝) → giá 'đắt, quý' = 贵.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • guì - đắt, mắc; quý giá, cao quý

    这件衣服很贵。 (Zhè jiàn yīfu hěn guì.) - Bộ quần áo này rất đắt.

  • 宝贵 bǎoguì - quý báu, quý giá

    数十万赵军丢掉了宝贵的生命。 (Shù shí wàn Zhào jūn diūdiào le bǎoguì de shēngmìng.) - Mấy chục vạn quân Triệu mất đi sinh mạng quý báu.

  • 珍贵 zhēnguì - quý báu, quý giá

    这份礼物对我来说非常珍贵。 (Zhè fèn lǐwù duì wǒ lái shuō fēicháng zhēnguì.) - Món quà này đối với tôi vô cùng quý giá.

  • 难能可贵 nánnéngkěguì - hiếm có đáng quý, làm được điều khó nên rất đáng trân trọng

    小洁帮助妈妈干家务活,真是难能可贵啊! (Xiǎo Jié bāngzhù māma gàn jiāwù huó, zhēnshì nánnéngkěguì a!) - Tiểu Khiết giúp mẹ làm việc nhà, thật hiếm có đáng quý biết bao!

  • 贵族 guìzú - quý tộc

    他家绝对是名门贵族。 (Tā jiā juéduì shì míngmén guìzú.) - Nhà anh ấy chắc chắn là danh gia quý tộc.

  • 昂贵 ángguì - đắt đỏ, giá cao

    她佩戴的首饰昂贵极了。 (Tā pèidài de shǒushì ángguì jí le.) - Đồ trang sức cô ấy đeo đắt vô cùng.

  • 贵姓 guìxìng - quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)

    请问您贵姓? (Qǐngwèn nín guìxìng?) - Xin hỏi ngài họ gì ạ?

  • guì - đắt; quý

    太贵了,便宜一点吧。 (Tài guì le, piányi yìdiǎn ba.) - Đắt quá, rẻ một chút đi.

  • guì - đắt, mắc; quý giá, cao quý

    这件衣服很贵。 (Zhè jiàn yīfu hěn guì.) - Bộ quần áo này rất đắt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
  • HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan