Cách viết chữ 调 (tiáo)
- Hán-Việt:
- Điều
- Nghĩa:
- điều chỉnh, pha trộn (cũng đọc diào)
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 調
Chữ 调 (tiáo - Điều) nghĩa là “điều chỉnh, pha trộn (cũng đọc diào)”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 周 (chữ Chu (khắp, chu toàn)). Viết 讠 bên trái (chấm → gập-ngang → ngang), rồi 周 bên phải (khung → 土 → 口). Mẹo: lời trái, chu toàn phải.
Thứ tự viết chữ 调 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 调 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tiáo - điều chỉnh, pha trộn (cũng đọc diào))
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 调
讠 - bộ Ngôn (lời nói): nói, lời
Cách nhớ: chấm trên nét gập - miệng đang nói
周 - chữ Chu (khắp, chu toàn): vòng quanh, đầy đủ
Cách nhớ: khung bao có 土 và 口 - khắp cả vùng
Mẹo nhớ chữ 调
Dùng lời (讠) bàn cho khắp mọi bề (周) sao cho vừa → 'điều chỉnh' = 调.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 调
空调 kōngtiáo - máy lạnh, điều hoà
别忘了把空调关了。 (Bié wàng le bǎ kōngtiáo guān le.) - Đừng quên tắt máy lạnh.
调查 diàochá - điều tra, khảo sát
那份调查还要多长时间才能做完? (Nà fèn diàochá hái yào duō cháng shíjiān cái néng zuò wán?) - Cuộc điều tra ấy còn bao lâu nữa mới làm xong?
强调 qiángdiào - nhấn mạnh
老师强调思考比阅读更重要。 (Lǎoshī qiángdiào sīkǎo bǐ yuèdú gèng zhòngyào.) - Giáo viên nhấn mạnh tư duy quan trọng hơn đọc.
单调 dāndiào - đơn điệu, tẻ nhạt
那时候的生活很单调。 (Nà shíhou de shēnghuó hěn dāndiào.) - Cuộc sống thời ấy rất đơn điệu.
调 diào - điều động, chuyển; điều chỉnh
他们想办法叫赵国把廉颇调回去。 (Tāmen xiǎng bànfǎ jiào Zhàoguó bǎ Lián Pō diào huíqù.) - Họ tìm cách khiến nước Triệu điều Liêm Pha về.
调皮 tiáopí - nghịch ngợm, tinh nghịch
这个孩子很调皮。 (Zhège háizi hěn tiáopí.) - Đứa bé này rất nghịch ngợm.
调整 tiáozhěng - điều chỉnh
他调整了画里物体的位置。 (Tā tiáozhěng le huà lǐ wùtǐ de wèizhì.) - Anh ấy điều chỉnh vị trí các vật trong tranh.
调和 tiáohé - điều hòa, dung hòa, pha trộn cân đối
双方的矛盾是可以调和的。 (Shuāngfāng de máodùn shì kěyǐ tiáohé de.) - Mâu thuẫn của hai bên là có thể điều hòa được.
调节 tiáojié - điều tiết, điều chỉnh, điều hoà
老师为我调节了与同学之间的矛盾。 (Lǎoshī wèi wǒ tiáojié le yǔ tóngxué zhījiān de máodùn.) - Thầy giáo đã điều hoà giúp tôi mâu thuẫn với bạn học.
协调 xiétiáo - hài hòa, nhịp nhàng; điều phối
他的动作不太协调,需要练习。 (Tā de dòngzuò bú tài xiétiáo, xūyào liànxí.) - Động tác của anh ấy không nhịp nhàng lắm, cần luyện tập.
调料 tiáoliào - gia vị, đồ nêm
厨师巧用调料,使人们尝不出食品的原味。 (Chúshī qiǎo yòng tiáoliào, shǐ rénmen cháng bù chū shípǐn de yuánwèi.) - Đầu bếp khéo dùng gia vị, khiến người ta nếm không ra vị gốc của món ăn.
调剂 tiáojì - điều tiết, điều hòa; pha chế thuốc
学习累了,我们可以听首音乐来调剂一下。 (Xuéxí lèi le, wǒmen kěyǐ tīng shǒu yīnyuè lái tiáojì yīxià.) - Học mệt rồi, chúng ta có thể nghe một bản nhạc để điều hòa lại tinh thần.
Chữ 调 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phiên âm tiếng Trung: pinyin là gì, 4 quy tắc đọc chuẩn - Có nhắc tới chữ 调
- Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn: 21 thanh, 24 vận mẫu - Có nhắc tới chữ 调
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 调 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
