Cách viết chữ 西 (xī)
- Hán-Việt:
- Tây
- Nghĩa:
- phía tây
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 西 (xī - Tây) nghĩa là “phía tây”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 覀 (khung bộ Á/Tây). Viết ngang trên → sổ trái → ô trong (sổ → gập) → ngang đáy đóng khung. Mẹo: dựng tổ chim, đóng kín đáy cuối cùng.
Thứ tự viết chữ 西 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 西
覀 - khung bộ Á/Tây: cái khung vuông
Cách nhớ: ô vuông có hai chân chống bên trong
Mẹo nhớ chữ 西
Mặt trời lặn, chim về đậu trong tổ (覀) → hướng mặt trời lặn là 'tây' = 西.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 西
东西 dōngxi - đồ vật, đồ đạc, thứ
我去商店买东西了。 (Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi le.) - Tôi đi cửa hàng mua đồ rồi.
西瓜 xīguā - dưa hấu
夏天我最喜欢吃西瓜。 (Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī xīguā.) - Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
西 xī - phía tây, hướng tây
太阳从西边落下。 (Tàiyáng cóng xībian luòxià.) - Mặt trời lặn ở phía tây.
西红柿 xīhóngshì - cà chua
这种西红柿很新鲜。 (Zhè zhǒng xīhóngshì hěn xīnxiān.) - Loại cà chua này rất tươi.
东张西望 dōngzhāngxīwàng - nhìn ngó dáo dác khắp nơi, nhìn đông nhìn tây
别总是东张西望的。 (Bié zǒngshì dōngzhāngxīwàng de.) - Đừng cứ nhìn ngó dáo dác mãi thế.
Chữ 西 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 西
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 西 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store