Kai Hanzi

Cách viết chữ (luò)

Hán-Việt:
Lạc
Nghĩa:
rơi rụng; rớt lại
Số nét:
12
Cấp:
HSK 4

Chữ (luò - Lạc) nghĩa là “rơi rụng; rớt lại”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ)), 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 各 (chữ Các (mỗi)). Viết 艹 trên, rồi 氵 trái + 各 phải. Mẹo: lá theo mưa rơi từng chiếc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(luò - rơi rụng; rớt lại)

Nét 1/12

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 落

  • - bộ Thảo (cỏ): cây cỏ

    Cách nhớ: hai mầm cỏ nhú lên

  • - bộ Thuỷ (nước): nước, sông

    Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống

  • - chữ Các (mỗi): mỗi, từng

    Cách nhớ: dáng đi 夂 trên cái miệng 口 - mỗi người một ngả

Mẹo nhớ chữ

Lá cỏ (艹) theo giọt nước (氵) từng chiếc (各) rụng xuống → 'rơi rụng' = 落.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 降落 jiàngluò - hạ cánh, đáp xuống

    我们的飞机将于20分钟后降落在北京首都国际机场。 (Wǒmen de fēijī jiāng yú èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò zài Běijīng shǒudū guójì jīchǎng.) - Máy bay của chúng ta sẽ hạ cánh xuống sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh sau 20 phút.

  • 落后 luòhòu - lạc hậu, tụt hậu

    企业积极参与竞争而不至于落后。 (Qǐyè jījí cānyù jìngzhēng ér búzhìyú luòhòu.) - Doanh nghiệp tích cực cạnh tranh để không đến mức tụt hậu.

  • 低落 dīluò - sa sút, xuống thấp (tâm trạng)

    考试没考好,他情绪很低落。 (Kǎoshì méi kǎo hǎo, tā qíngxù hěn dīluò.) - Thi không tốt, tâm trạng anh ấy rất sa sút.

  • 角落 jiǎoluò - góc, xó (góc khuất)

    我们把校园的每个角落都打扫得干干净净。 (Wǒmen bǎ xiàoyuán de měi gè jiǎoluò dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng.) - Chúng tôi quét sạch bong từng góc của sân trường.

  • 堕落 duòluò - sa đoạ, sa ngã, trụy lạc

    结交了一些坏朋友后,倩倩就开始堕落了。 (Jiéjiāo le yìxiē huài péngyou hòu, Qiànqiàn jiù kāishǐ duòluò le.) - Sau khi kết giao vài người bạn xấu, Thiến Thiến bắt đầu sa ngã.

  • 丢三落四 diūsān-làsì - đãng trí, hay quên trước quên sau, lúc thiếu cái này lúc sót cái kia

    小明做事不认真,常常丢三落四。 (Xiǎo Míng zuòshì bù rènzhēn, chángcháng diūsānlàsì.) - Tiểu Minh làm việc không cẩn thận, thường xuyên quên trước quên sau.

  • 冷落 lěngluò - lạnh nhạt, ghẻ lạnh, bỏ mặc

    接待客人要热情,不要冷落了人家。 (Jiēdài kèrén yào rèqíng, búyào lěngluò le rénjiā.) - Tiếp khách phải nhiệt tình, đừng để người ta bị ghẻ lạnh.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
  • HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan