Cách viết chữ (ěr)

Hán-Việt:
Nhĩ
Nghĩa:
tai, lỗ tai
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3

Chữ (ěr - Nhĩ) nghĩa là “tai, lỗ tai”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 耳 (bộ Nhĩ (tai)). Ngang trên → sổ trái → sổ phải → ngang giữa → ngang giữa → ngang đáy dài. Mẹo: dựng vành tai rồi gạch các nếp gấp bên trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Chữ 耳 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Nhĩ (tai): cái tai

    Cách nhớ: hình cái tai người nhìn từ trước - ô vuông với vạch ngang và chân

Mẹo nhớ chữ

Hình vẽ một vành tai dựng đứng, có nếp gấp bên trong → 'tai' = 耳.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 耳朵 ěrduo - tai (lỗ tai)

    她的耳朵很小。 (Tā de ěrduo hěn xiǎo.) - Tai của cô ấy rất nhỏ.

  • 耳朵 ěrduo - tai (lỗ tai)

    她的耳朵很小。 (Tā de ěrduo hěn xiǎo.) - Tai của cô ấy rất nhỏ.

  • 耳机 ěrjī - tai nghe

    我的耳机在包里。 (Wǒ de ěrjī zài bāo lǐ.) - Tai nghe của mình ở trong túi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan