Cách viết chữ 羡 (xiàn)
- Hán-Việt:
- Tiện
- Nghĩa:
- thèm, ao ước
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 羡 (xiàn - Tiện) nghĩa là “thèm, ao ước”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ ⺷ (bộ Dương biến thể (dê)), 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 欠 (bộ Khiếm (há miệng)). Viết 羊 trên trước, rồi phần dưới (氵 + 欠). Mẹo: dê ngon ở trên, thèm chảy dãi ở dưới.
Thứ tự viết chữ 羡 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 羡 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiàn - thèm, ao ước)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 羡
⺷ - bộ Dương biến thể (dê): con dê
Cách nhớ: sừng và mình con dê rút gọn
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
欠 - bộ Khiếm (há miệng): há miệng, thiếu
Cách nhớ: người há miệng ngáp, hơi phả ra
Mẹo nhớ chữ 羡
Thấy con dê béo (羊) mà chảy nước dãi há miệng (氵欠) → 'thèm muốn' = 羡.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 羡
羡慕 xiànmù - ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)
很多人都羡慕我们。 (Hěn duō rén dōu xiànmù wǒmen.) - Nhiều người đều ngưỡng mộ chúng tôi.
Chữ 羡 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 4: 600 từ trọng tâm + mẹo nhớ chữ Hán - Có nhắc tới chữ 羡
- Luyện đọc tiếng Trung: lộ trình 4 bước cho người mới - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ thuỷ 氵 (3 chấm): nghĩa, cách nhớ và các chữ chứa - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 羡 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
