Kai Hanzi

Cách viết chữ (quē)

Hán-Việt:
Khuyết
Nghĩa:
thiếu, khuyết, mẻ
Số nét:
10
Cấp:
HSK 4

Chữ (quē - Khuyết) nghĩa là “thiếu, khuyết, mẻ”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 缶 (bộ Phẫu (vò sành)), 夬 (chữ Quải (bẻ tách)). Viết bộ Phẫu 缶 bên trái trước, rồi 夬 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(quē - thiếu, khuyết, mẻ)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 缺

  • - bộ Phẫu (vò sành): đồ gốm, vò/hũ

    Cách nhớ: hình cái vò miệng loe, bụng phình đựng nước

  • - chữ Quải (bẻ tách): tách ra, dứt khoát

    Cách nhớ: bàn tay kéo tách một góc ra

Mẹo nhớ chữ

Bộ Phẫu 缶 (vò sành) bên trái - cái vò bị 'sứt mẻ', thiếu một miếng → 'khuyết, thiếu'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 缺点 quēdiǎn - khuyết điểm, nhược điểm

    每个人都有缺点。 (Měi gè rén dōu yǒu quēdiǎn.) - Ai cũng có khuyết điểm.

  • 缺少 quēshǎo - thiếu, thiếu hụt

    生活中不缺少美。 (Shēnghuó zhōng bù quēshǎo měi.) - Cuộc sống không thiếu cái đẹp.

  • 缺乏 quēfá - thiếu, thiếu hụt

    这家公司缺乏一个良好的管理人员。 (Zhè jiā gōngsī quēfá yīgè liánghǎo de guǎnlǐ rényuán.) - Công ty này thiếu một người quản lý giỏi.

  • 缺席 quēxí - vắng mặt

    我们对他的缺席感到非常不满。 (Wǒmen duì tā de quēxí gǎndào fēicháng bùmǎn.) - Chúng tôi rất bất mãn về sự vắng mặt của anh ta.

  • 缺陷 quēxiàn - khuyết điểm, thiếu sót, khiếm khuyết

    目前的这个解决方式有缺陷,我们需要改变。 (Mùqián de zhège jiějué fāngshì yǒu quēxiàn, wǒmen xūyào gǎibiàn.) - Cách giải quyết hiện tại có khiếm khuyết, chúng ta cần thay đổi.

  • 缺口 quēkǒu - chỗ sứt, vết hổng, khe hở

    一个有缺口的杯子,换一个角度看它,仍然是圆的。 (Yí gè yǒu quēkǒu de bēizi, huàn yí gè jiǎodù kàn tā, réngrán shì yuán de.) - Một cái cốc có chỗ sứt, đổi một góc nhìn khác, nó vẫn tròn.

  • 缺点 quēdiǎn - điểm yếu, khuyết điểm

    他的缺点是有时候太着急。 (Tā de quēdiǎn shì yǒu shíhou tài zháojí.) - Điểm yếu của anh ấy là đôi khi quá nóng vội.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
  • HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
  • HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan