Cách viết chữ 续 (xù)
- Hán-Việt:
- Tục
- Nghĩa:
- tiếp nối, kéo dài
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 续 (xù - Tục) nghĩa là “tiếp nối, kéo dài”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ)), 卖 (chữ Mại (bán)). 纟 bên trái, 卖 bên phải.
Thứ tự viết chữ 续 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 续 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xù - tiếp nối, kéo dài)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 续
纟 - bộ Mịch (sợi tơ): sợi tơ
Cách nhớ: cuộn tơ bên trái
卖 - chữ Mại (bán): bán; mượn âm
Cách nhớ: đem ra liên tục
Mẹo nhớ chữ 续
Sợi tơ (纟) cứ kéo ra mãi (卖) → kéo dài, tiếp tục = 续.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 续
继续 jìxù - tiếp tục
这次活动继续由你负责。 (Zhè cì huódòng jìxù yóu nǐ fùzé.) - Hoạt động lần này tiếp tục do bạn phụ trách.
陆续 lùxù - lần lượt, liên tiếp (nối nhau)
老板们开始陆续向他提问。 (Lǎobǎnmen kāishǐ lùxù xiàng tā tíwèn.) - Các ông chủ bắt đầu lần lượt đặt câu hỏi cho anh ấy.
断断续续 duànduàn-xùxù - lúc được lúc không, ngắt quãng, dở dang
比赛不得不断断续续地进行。 (Bǐsài bùdébù duànduànxùxù de jìnxíng.) - Trận đấu buộc phải tiến hành một cách ngắt quãng.
手续 shǒuxù - thủ tục, trình tự
还书手续就算办理好了。 (Huán shū shǒuxù jiù suàn bànlǐ hǎo le.) - Thủ tục trả sách coi như đã làm xong.
持续 chíxù - kéo dài, tiếp diễn liên tục
这场雨持续下了两个多小时。 (Zhè chǎng yǔ chíxù xià le liǎng ge duō xiǎoshí.) - Trận mưa này kéo dài hơn hai tiếng đồng hồ.
连续 liánxù - liên tục, liên tiếp
他连续换了几根箭,都没能再射进去。 (Tā liánxù huàn le jǐ gēn jiàn, dōu méi néng zài shè jìnqù.) - Anh ta liên tục đổi mấy mũi tên, đều không thể bắn xuyên vào nữa.
延续 yánxù - kéo dài, tiếp diễn, tiếp nối
梦想还在延续,我朝着前方奋力奔跑。 (Mèngxiǎng hái zài yánxù, wǒ cháozhe qiánfāng fènlì bēnpǎo.) - Ước mơ vẫn còn tiếp diễn, tôi gắng sức chạy về phía trước.
手续 shǒuxù - thủ tục
注册公司的手续比我想象的简单多了。 (Zhùcè gōngsī de shǒuxù bǐ wǒ xiǎngxiàng de jiǎndān duō le.) - Thủ tục đăng ký công ty đơn giản hơn tôi tưởng nhiều.
继续 jìxù - tiếp tục
这次活动继续由你负责。 (Zhè cì huódòng jìxù yóu nǐ fùzé.) - Hoạt động lần này tiếp tục do bạn phụ trách.
Chữ 续 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
Luyện viết chữ 续 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
