Cách viết chữ 练 (liàn)
- Hán-Việt:
- Luyện
- Nghĩa:
- luyện tập
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 练 (liàn - Luyện) nghĩa là “luyện tập”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi)), 东 (chữ Đông (phương đông)). Viết 纟 trước (gập → gập → chấm), rồi phần phải 东.
Thứ tự viết chữ 练 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 练
纟 - bộ Mịch (tơ sợi): sợi tơ
Cách nhớ: dạng đứng của 糸 - cuộn tơ xe lại bên trái chữ
东 - chữ Đông (phương đông): hướng đông, mặt trời mọc
Cách nhớ: mặt trời lên sau cây cối
Mẹo nhớ chữ 练
Kéo sợi tơ (纟) đi đi lại lại như mặt trời mọc hướng đông (东) mỗi ngày → 'luyện' tập.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 练
练习 liànxí - bài tập; luyện tập
今天的练习有点儿难。 (Jīntiān de liànxí yǒudiǎnr nán.) - Bài tập hôm nay hơi khó.
训练 xùnliàn - huấn luyện, đào tạo, rèn luyện
运动员很辛苦,每天都要训练很长时间。 (Yùndòngyuán hěn xīnkǔ, měitiān dōu yào xùnliàn hěn cháng shíjiān.) - Vận động viên rất vất vả, mỗi ngày đều phải luyện tập trong thời gian dài.
教练 jiàoliàn - huấn luyện viên
象棋教练每天都来训练我们。 (Xiàngqí jiàoliàn měitiān dōu lái xùnliàn wǒmen.) - Huấn luyện viên cờ tướng ngày nào cũng đến rèn luyện chúng tôi.
排练 páiliàn - tập (diễn), diễn tập
他们每周排练一次。 (Tāmen měi zhōu páiliàn yí cì.) - Họ diễn tập mỗi tuần một lần.
熟练 shúliàn - thành thạo, thuần thục
剪枝施肥的活儿他越做越熟练。 (Jiǎn zhī shī féi de huór tā yuè zuò yuè shúliàn.) - Việc tỉa cành bón phân ông càng làm càng thạo.
Chữ 练 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
- HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (tơ sợi))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 东 (chữ Đông (phương đông))
Luyện viết chữ 练 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store