Cách viết chữ 纪 (jì)
- Hán-Việt:
- Kỷ
- Nghĩa:
- ghi chép, kỷ cương; thế kỷ
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 紀
Chữ 纪 (jì - Kỷ) nghĩa là “ghi chép, kỷ cương; thế kỷ”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ)), 己 (bộ Kỷ (bản thân)). Viết 纟 bên trái trước, rồi 己 bên phải. Mẹo: tơ buộc dấu cho bản thân.
Thứ tự viết chữ 纪 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 纪 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jì - ghi chép, kỷ cương; thế kỷ)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 纪
纟 - bộ Mịch (sợi tơ): sợi tơ
Cách nhớ: cuộn tơ bên trái
己 - bộ Kỷ (bản thân): chính mình
Cách nhớ: nét gập cuộn lại - tự thân
Mẹo nhớ chữ 纪
Lấy sợi tơ (纟) buộc nút ghi việc của mình (己) → 'ghi chép, kỷ cương' = 纪.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 纪
世纪 shìjì - thế kỷ
21世纪,我们的生活发生了巨大变化。 (Èrshíyī shìjì, wǒmen de shēnghuó fāshēng le jùdà biànhuà.) - Thế kỷ 21, cuộc sống của chúng ta đã thay đổi to lớn.
纪律 jìlǜ - kỷ luật, quy tắc
军队的纪律很严格。 (Jūnduì de jìlǜ hěn yángé.) - Kỷ luật của quân đội rất nghiêm ngặt.
纪录片 jìlùpiàn - phim tài liệu
这部纪录片非常精彩。 (Zhè bù jìlùpiàn fēicháng jīngcǎi.) - Bộ phim tài liệu này vô cùng đặc sắc.
年纪 niánjì - tuổi tác, tuổi
摊主是位上了年纪的老人。 (Tānzhǔ shì wèi shàng le niánjì de lǎorén.) - Chủ sạp là một ông lão đã có tuổi.
纪念 jìniàn - kỷ niệm, tưởng nhớ
这一天成为电影产生的纪念日。 (Zhè yì tiān chéngwéi diànyǐng chǎnshēng de jìniàn rì.) - Ngày này trở thành ngày kỷ niệm sự ra đời của điện ảnh.
Chữ 纪 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
Luyện viết chữ 纪 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
