Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Lập
Nghĩa:
đứng, dựng
Số nét:
5
Cấp:
HSK 5

Chữ ( - Lập) nghĩa là “đứng, dựng”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 立 (bộ Lập (đứng)). Chấm đầu, ngang trên, chấm và phẩy hai bên, ngang đáy sau cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - đứng, dựng)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 立 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Lập (đứng): đứng thẳng

    Cách nhớ: người đứng bên trái

Mẹo nhớ chữ

Người dang tay đứng thẳng - nét ngang dưới đáy chính là mặt đất.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 立刻 lìkè - lập tức, ngay tức khắc

    温暖的气息立刻扑面而来。 (Wēnnuǎn de qìxī lìkè pūmiàn ér lái.) - Hơi ấm áp lập tức ùa thẳng vào mặt.

  • 立即 lìjí - lập tức, ngay lập tức

    听到消息他立即赶了过来。 (Tīngdào xiāoxi tā lìjí gǎnle guòlái.) - Nghe tin, anh ấy lập tức chạy đến.

  • 成立 chénglì - thành lập, lập nên

    公司要为他成立一个相关的部门。 (Gōngsī yào wèi tā chénglì yí ge xiāngguān de bùmén.) - Công ty muốn lập một phòng ban liên quan cho anh ấy.

  • 建立 jiànlì - thiết lập, xây dựng (quan hệ)

    她们建立了一种新的关系。 (Tāmen jiànlì le yì zhǒng xīn de guānxi.) - Họ đã thiết lập một mối quan hệ mới.

  • 独立 dúlì - độc lập, tự mình

    他还没有独立带兵作战的资格。 (Tā hái méiyǒu dúlì dàibīng zuòzhàn de zīgé.) - Anh ta chưa đủ tư cách tự mình dẫn quân tác chiến.

  • 创立 chuànglì - sáng lập, thành lập

    一些资深员工在公司创立之初就在这里工作了。 (Yìxiē zīshēn yuángōng zài gōngsī chuànglì zhī chū jiù zài zhèlǐ gōngzuò le.) - Một số nhân viên kỳ cựu đã làm ở đây từ buổi đầu công ty mới thành lập.

  • 设立 shèlì - thành lập, thiết lập, lập ra

    学校设立了一个新的电脑室。 (Xuéxiào shèlì le yí gè xīn de diànnǎoshì.) - Trường học đã lập ra một phòng máy tính mới.

  • 立足 lìzú - đứng vững, lập thân; dựa trên

    见利忘义的人是很难在社会上立足的。 (Jiànlìwàngyì de rén shì hěn nán zài shèhuì shàng lìzú de.) - Kẻ thấy lợi quên nghĩa rất khó đứng vững trong xã hội.

  • 树立 shùlì - xây dựng, gây dựng (gương, ý chí)

    我们要为弟弟妹妹树立好的榜样。 (Wǒmen yào wèi dìdi mèimei shùlì hǎo de bǎngyàng.) - Chúng ta phải làm gương tốt cho các em.

  • 立体 lìtǐ - lập thể, ba chiều, nổi khối

    城市里有很多立体交通。 (Chéngshì lǐ yǒu hěnduō lìtǐ jiāotōng.) - Trong thành phố có nhiều hệ thống giao thông lập thể (nhiều tầng).

  • 对立 duìlì - đối lập, mâu thuẫn nhau

    快乐是苦恼的对立面。 (Kuàilè shì kǔnǎo de duìlì miàn.) - Niềm vui là mặt đối lập của phiền muộn.

  • 确立 quèlì - xác lập, thiết lập vững chắc

    她的第二部小说确立了她的作家之名。 (Tā de dì-èr bù xiǎoshuō quèlì le tā de zuòjiā zhī míng.) - Cuốn tiểu thuyết thứ hai xác lập danh phận nhà văn của cô.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan