Cách viết chữ 滚 (gǔn)
- Hán-Việt:
- Cổn
- Nghĩa:
- lăn, cuộn; sôi trào; cút
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 滚 (gǔn - Cổn) nghĩa là “lăn, cuộn; sôi trào; cút”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 衮 (chữ Cổn (áo cổn)). 氵 trái trước, rồi 衮 phải. Mẹo: nước bên trái cuộn lăn theo tà áo bên phải.
Thứ tự viết chữ 滚 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Viết thử chữ 滚 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gǔn - lăn, cuộn; sôi trào; cút)
Nét 1/13
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 滚
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
衮 - chữ Cổn (áo cổn): áo vua (mượn âm)
Cách nhớ: phần trên 亠 và 公, dưới là 衣
Mẹo nhớ chữ 滚
Nước (氵) cuộn trào lăn tròn như áo (衮) bay → 'lăn, cuộn, sôi' = 滚.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 滚
滚 gǔn - lăn, cuộn; (nước) sôi sục
迷路的游客一不小心滚下去了。 (Mílù de yóukè yí bù xiǎoxīn gǔn xiàqù le.) - Du khách lạc đường sơ ý một cái là lăn xuống.
摇滚 yáogǔn - nhạc rock
现在越来越多年轻人喜欢摇滚音乐。 (Xiànzài yuèláiyuè duō niánqīngrén xǐhuān yáogǔn yīnyuè.) - Ngày càng nhiều người trẻ thích nhạc rock.
Chữ 滚 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 滚 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
