Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
da; vỏ ngoài
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - ) nghĩa là “da; vỏ ngoài”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 皮 (chữ Bì (da)). Ngang-phẩy → sổ-phẩy → gập → mác (又). Đúng 5 nét. Mẹo: lột một tấm da.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Bì (da): da, lớp ngoài

    Cách nhớ: bàn tay (又) lột lớp da ngoài

Mẹo nhớ chữ

Tay (又) kéo lột tấm da thú → 'da, vỏ' = 皮.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 皮鞋 píxié - giày da

    这双皮鞋很漂亮。 (Zhè shuāng píxié hěn piàoliang.) - Đôi giày da này rất đẹp.

  • 皮肤 pífū - da (da người)

    吃西红柿对皮肤有好处。 (Chī xīhóngshì duì pífū yǒu hǎochù.) - Ăn cà chua tốt cho da.

  • 橡皮 xiàngpí - cục tẩy, cao su

    得到一块橡皮就很幸福。 (Dédào yí kuài xiàngpí jiù hěn xìngfú.) - Có được một cục tẩy là đã thấy hạnh phúc.

  • 调皮 tiáopí - nghịch ngợm, tinh nghịch

    这个孩子很调皮。 (Zhège háizi hěn tiáopí.) - Đứa bé này rất nghịch ngợm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan