Cách viết chữ (bèi)

Hán-Việt:
Bị
Nghĩa:
bị, được (bị động)
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ (bèi - Bị) nghĩa là “bị, được (bị động)”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 衤 (bộ Y (áo)), 皮 (chữ Bì (da)). Viết 衤 bên trái (chấm → ngang-phẩy → sổ → phẩy → chấm), rồi 皮 bên phải (ngang → phẩy → sổ-gập → 又). Mẹo: áo bên trái, da bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Y (áo): quần áo, vải vóc

    Cách nhớ: dạng đứng của 衣 - tà áo có thêm chấm

  • - chữ Bì (da): da, lớp ngoài

    Cách nhớ: bàn tay (又) lột lớp da ngoài

Mẹo nhớ chữ

Manh áo (衤) phủ trùm lên da thịt (皮) - thân bị che, bị tác động → giới từ 'bị' = 被.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • bèi - bị, được (đánh dấu thể bị động)

    我被他影响了。 (Wǒ bèi tā yǐngxiǎng le.) - Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi.

  • 被动 bèidòng - bị động, thụ động

    我是一个很被动的人。 (Wǒ shì yí ge hěn bèidòng de rén.) - Tôi là một người rất bị động.

  • 被子 bèizi - cái chăn, mền

    顺便给你们晒晒被子。 (Shùnbiàn gěi nǐmen shàishai bèizi.) - Tiện thể phơi giúp các con cái chăn.

  • 被动 bèidòng - bị động, thụ động

    如果我能早点下决定,就不会如此被动了。 (Rúguǒ wǒ néng zǎodiǎn xià juédìng, jiù bú huì rúcǐ bèidòng le.) - Nếu tôi quyết định sớm hơn thì đã không bị động như thế này.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan