Cách viết chữ 的 (de)
- Hán-Việt:
- Đích
- Nghĩa:
- của; trợ từ định ngữ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 的 (de - Đích) nghĩa là “của; trợ từ định ngữ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 白 (bộ Bạch (trắng)), 勺 (bộ Chước (cái muôi)). Viết 白 bên trái (phẩy → sổ → ngang-gập → ngang → ngang), rồi 勺 bên phải (phẩy → ngang-gập-móc → chấm). Mẹo: hạt trắng bên trái, cái muôi bên phải.
Thứ tự viết chữ 的 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 的 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(de - của; trợ từ định ngữ)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 的
白 - bộ Bạch (trắng): trong trắng
Cách nhớ: dòng nước trong veo phía trên
勺 - bộ Chước (cái muôi): cái thìa, cái muôi
Cách nhớ: nét cong ôm lấy một chấm như muôi múc
Mẹo nhớ chữ 的
Lấy thìa (勺) múc hạt sáng trắng (白) đưa cho ai → chỉ vật 'của' người đó = 的.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 的
的 de - của (trợ từ sở hữu/định ngữ)
这是我的书。 (Zhè shì wǒ de shū.) - Đây là sách của tôi.
目的 mùdì - mục đích
这个活动的目的挺简单的。 (Zhège huódòng de mùdì tǐng jiǎndān de.) - Mục đích của hoạt động này khá đơn giản.
似的 shìde - giống như, như là (trợ từ)
天上的云像一团棉花似的。 (Tiānshàng de yún xiàng yì tuán miánhuā shìde.) - Mây trên trời trông giống như một cụm bông gòn.
的确 díquè - quả thực, đích xác
“鲇鱼效应”的确对挖掘员工潜力有积极意义。 (“Niányú xiàoyìng” díquè duì wājué yuángōng qiánlì yǒu jījí yìyì.) - “Hiệu ứng cá nheo” quả thực có ý nghĩa tích cực với việc khơi dậy tiềm năng nhân viên.
的 de - của (trợ từ sở hữu/định ngữ)
这是我的书。 (Zhè shì wǒ de shū.) - Đây là sách của tôi.
有的 yǒude - có cái thì..., có người thì...
有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。 (Yǒude rén xǐhuan chá, yǒude rén xǐhuan kāfēi.) - Có người thích trà, có người thích cà phê.
的话 dehuà - nếu… thì (đặt cuối vế điều kiện)
下雨的话,我们就不去了。 (Xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bú qù le.) - Nếu mưa thì bọn mình không đi nữa.
别的 biéde - cái khác, thứ khác
还要别的吗? (Hái yào biéde ma?) - Còn cần gì khác nữa không?
的 de - của (trợ từ sở hữu/định ngữ)
这是我的书。 (Zhè shì wǒ de shū.) - Đây là sách của tôi.
Chữ 的 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 的
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 的
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 白 (bộ Bạch (trắng))
Luyện viết chữ 的 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
