Kai Hanzi

Cách viết chữ 瓶 (píng)

Hán-Việt:
Bình
Nghĩa:
cái bình, cái chai
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ 瓶 (píng - Bình) nghĩa là “cái bình, cái chai”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 并 (chữ Tịnh (并 - chụm)), 瓦 (bộ Ngoã (ngói)). Viết 并 bên trái trước, rồi 瓦 bên phải (ngang → nét gốm cong có chấm-móc). Mẹo: 'gộp' trái, gốm phải.

Thứ tự viết chữ 瓶 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Viết thử chữ 瓶 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(píng - cái bình, cái chai)

Nét 1/10

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 瓶

  • 并 - chữ Tịnh (并 - chụm): gộp, dồn lại

    Cách nhớ: hai người (并) đứng sát - dồn ép

  • 瓦 - bộ Ngoã (ngói): ngói, đồ đất nung

    Cách nhớ: viên ngói cong úp

Mẹo nhớ chữ 瓶

Đồ gốm (瓦) nặn gộp (并) thành vật có cổ → 'cái bình, cái chai' = 瓶.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 瓶

  • 瓶子 píngzi - cái chai, cái lọ

    别让他看见酒瓶子。 (Bié ràng tā kànjiàn jiǔ píngzi.) - Đừng để ông ấy nhìn thấy chai rượu.

Chữ 瓶 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 瓶 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan