Kai Hanzi

Cách viết chữ (piàn)

Hán-Việt:
Phiến
Nghĩa:
tấm, mảnh, lát
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ (piàn - Phiến) nghĩa là “tấm, mảnh, lát”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 片 (bộ Phiến (mảnh)). Nét 1: sổ ngắn trên. Nét 2: phẩy nghiêng xuống. Nét 3: ngang. Nét 4: nét móc dài. Trái sang phải, trên xuống dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(piàn - tấm, mảnh, lát)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 片 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Phiến (mảnh): tấm mỏng, mảnh

    Cách nhớ: hình dáng tấm ván mỏng chẻ đôi theo chiều dọc

Mẹo nhớ chữ

Hình ảnh một 'tấm' ván được chẻ mỏng - đơn vị đo vật mỏng dẹt → 片.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 照片 zhàopiàn - bức ảnh, tấm ảnh

    这是我们比赛后照的照片。 (Zhè shì wǒmen bǐsài hòu zhào de zhàopiàn.) - Đây là tấm ảnh chúng tôi chụp sau trận đấu.

  • 片面 piànmiàn - phiến diện, một chiều

    看问题不能太片面。 (Kàn wèntí bù néng tài piànmiàn.) - Nhìn nhận vấn đề không nên quá phiến diện.

  • 纪录片 jìlùpiàn - phim tài liệu

    这部纪录片非常精彩。 (Zhè bù jìlùpiàn fēicháng jīngcǎi.) - Bộ phim tài liệu này vô cùng đặc sắc.

  • piàn - mảnh, lát; phiến (lượng từ)

    大树的“汗”是从叶片的气孔里冒出来的。 (Dà shù de “hàn” shì cóng yèpiàn de qìkǒng lǐ mào chūlái de.) - “Mồ hôi” của cây toát ra từ lỗ khí trên phiến lá.

  • 片刻 piànkè - chốc lát, khoảnh khắc

    一放假,学生们就片刻不停地往家赶。 (Yí fàngjià, xuéshēngmen jiù piànkè bù tíng de wǎng jiā gǎn.) - Vừa nghỉ học, các học sinh không ngừng một chốc nào vội vã về nhà.

  • 名片 míngpiàn - danh thiếp, thẻ giới thiệu

    这是我的名片,请多关照。 (Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.) - Đây là danh thiếp của tôi, mong ông chiếu cố nhiều.

  • piàn - mảnh, lát; phiến (lượng từ)

    大树的“汗”是从叶片的气孔里冒出来的。 (Dà shù de “hàn” shì cóng yèpiàn de qìkǒng lǐ mào chūlái de.) - “Mồ hôi” của cây toát ra từ lỗ khí trên phiến lá.

  • 照片 zhàopiàn - bức ảnh, tấm ảnh

    这是我们比赛后照的照片。 (Zhè shì wǒmen bǐsài hòu zhào de zhàopiàn.) - Đây là tấm ảnh chúng tôi chụp sau trận đấu.

  • piàn - mảnh, lát; phiến (lượng từ)

    大树的“汗”是从叶片的气孔里冒出来的。 (Dà shù de “hàn” shì cóng yèpiàn de qìkǒng lǐ mào chūlái de.) - “Mồ hôi” của cây toát ra từ lỗ khí trên phiến lá.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?
  • HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
  • HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan