Cách viết chữ 澡 (zǎo)
- Hán-Việt:
- Táo
- Nghĩa:
- tắm gội
- Số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 澡 (zǎo - Táo) nghĩa là “tắm gội”, gồm 16 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 品 (chữ Phẩm (ba miệng)), 木 (bộ Mộc (cây gỗ)). Viết 氵 bên trái, rồi 品 (3 ô vuông) trên-phải, 木 dưới-phải. Mẹo: nước dội, hát ba miệng, đứng dưới cây.
Thứ tự viết chữ 澡 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Viết thử chữ 澡 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zǎo - tắm gội)
Nét 1/16
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 澡
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
品 - chữ Phẩm (ba miệng): nhiều miệng, lao xao
Cách nhớ: ba ô vuông chồng - như nhiều người
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
Mẹo nhớ chữ 澡
Dội nước (氵) lên người, miệng (品) hát rổn rảng dưới gốc cây (木) → 'tắm' = 澡.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 澡
洗澡 xǐzǎo - tắm, tắm rửa
我刚洗了个澡,没听见。 (Wǒ gāng xǐ le ge zǎo, méi tīngjiàn.) - Tôi vừa mới tắm, nên không nghe thấy.
Chữ 澡 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Luyện đọc tiếng Trung: lộ trình 4 bước cho người mới - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ thuỷ 氵 (3 chấm): nghĩa, cách nhớ và các chữ chứa - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ tâm 心: nghĩa cảm xúc và 6 chữ thường gặp nhất - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 澡 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
