Kai Hanzi

Cách viết chữ 浅 (qiǎn)

Hán-Việt:
Thiển
Nghĩa:
nông, cạn; nhạt
Số nét:
8
Cấp:
HSK 5
Phồn thể:
淺

Chữ 浅 (qiǎn - Thiển) nghĩa là “nông, cạn; nhạt”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 戋 (bộ Tiên (nhỏ mỏng)). Viết 氵 bên trái, rồi 戋 bên phải. Mẹo: nước rút chỉ còn cạn.

Thứ tự viết chữ 浅 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ 浅 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(qiǎn - nông, cạn; nhạt)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 浅

  • 氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông

    Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống

  • 戋 - bộ Tiên (nhỏ mỏng): nhỏ mảnh

    Cách nhớ: hai ngọn giáo nhỏ chồng

Mẹo nhớ chữ 浅

Nước (氵) cạn chỉ còn lớp mỏng (戋) → 'nông' = 浅.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 浅

  • 浅 qiǎn - nông, cạn; (màu) nhạt

    人们逐渐从熟睡过渡到浅睡。 (Rénmen zhújiàn cóng shúshuì guòdù dào qiǎnshuì.) - Người ta dần chuyển từ ngủ sâu sang ngủ nông.

Chữ 浅 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 浅 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan