Kai Hanzi

Cách viết chữ (gǎi)

Hán-Việt:
Cải
Nghĩa:
sửa; đổi, thay đổi
Số nét:
7
Cấp:
HSK 4

Chữ (gǎi - Cải) nghĩa là “sửa; đổi, thay đổi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 己 (bộ Kỷ (bản thân)), 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh)). Viết phần 己 (kỷ) bên trái trước, rồi bộ Phốc 攵 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(gǎi - sửa; đổi, thay đổi)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 改

  • - bộ Kỷ (bản thân): chính mình

    Cách nhớ: nét gập cuộn lại - tự thân

  • - bộ Phộc (cầm gậy đánh): tay cầm que

    Cách nhớ: bàn tay khua que bên phải

Mẹo nhớ chữ

Bên phải là bộ Phốc 攵 (cầm roi gõ) gõ vào chính mình 己 - nắn lại cho đúng → 'sửa, đổi'. Đã gặp ở 改天 (đổi ngày), nay là 改签 (đổi vé).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 改变 gǎibiàn - thay đổi

    第一印象一旦形成就很难改变。 (Dì yī yìnxiàng yídàn xíngchéng jiù hěn nán gǎibiàn.) - Ấn tượng đầu tiên một khi đã hình thành thì rất khó thay đổi.

  • 改善 gǎishàn - cải thiện, làm tốt lên

    情况仍然没有得到太大的改善。 (Qíngkuàng réngrán méiyǒu dédào tài dà de gǎishàn.) - Tình hình vẫn chưa được cải thiện đáng kể.

  • 改进 gǎijìn - cải tiến, cải thiện

    电影拍摄技术逐渐改进。 (Diànyǐng pāishè jìshù zhújiàn gǎijìn.) - Kỹ thuật quay phim dần dần được cải tiến.

  • 改革 gǎigé - cải cách

    这项改革给城市带来了新变化。 (Zhè xiàng gǎigé gěi chéngshì dài lái le xīn biànhuà.) - Cuộc cải cách này mang lại thay đổi mới cho thành phố.

  • 改良 gǎiliáng - cải tiến, cải lương cho tốt hơn

    这款衣服的样式太老了,需要进行改良。 (Zhè kuǎn yīfu de yàngshì tài lǎo le, xūyào jìnxíng gǎiliáng.) - Kiểu của bộ đồ này quá cũ rồi, cần phải cải tiến lại.

  • 改天 gǎitiān - đổi ngày; hôm khác; bữa khác

    今天我很忙,改天再谈吧。 (Jīntiān wǒ hěn máng, gǎitiān zài tán ba.) - Hôm nay tôi bận lắm, hôm khác bàn tiếp nhé.

  • 改签 gǎiqiān - đổi vé (sang chuyến/ngày khác)

    我想把机票改签到星期四。 (Wǒ xiǎng bǎ jīpiào gǎiqiān dào xīngqīsì.) - Tôi muốn đổi vé máy bay sang thứ Năm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan