Cách viết chữ 记 (jì)
- Hán-Việt:
- Ký
- Nghĩa:
- ghi, ghi nhớ; ghi chép
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 記
Chữ 记 (jì - Ký) nghĩa là “ghi, ghi nhớ; ghi chép”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 己 (chữ Kỷ (bản thân)). Viết 讠 bên trái (chấm → gập-móc), rồi 己 bên phải (gập → ngang → sổ-cong-móc). Mẹo: lời nói thắt nút trí nhớ.
Thứ tự viết chữ 记 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 记
讠 - bộ Ngôn (lời nói): lời nói
Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ
己 - chữ Kỷ (bản thân): chính mình
Cách nhớ: sợi dây uốn về mình
Mẹo nhớ chữ 记
Dùng lời (讠) buộc lại cho riêng mình (己) khỏi quên → 'ghi nhớ, ghi chép' = 记.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 记
笔记本 bǐjìběn - quyển vở; máy tính xách tay
这个笔记本电脑是去年买的。 (Zhège bǐjìběn diànnǎo shì qùnián mǎi de.) - Cái laptop này mua từ năm ngoái.
记得 jìde - nhớ, còn nhớ
你还记得我们学过什么吗? (Nǐ hái jìde wǒmen xuéguò shénme ma?) - Bạn còn nhớ chúng ta đã học gì không?
忘记 wàngjì - quên, quên mất
我把爸爸的生日忘记了。 (Wǒ bǎ bàba de shēngrì wàngjì le.) - Tôi quên mất sinh nhật của bố.
日记 rìjì - nhật ký
现在越来越多的学生喜欢在网上写日记。 (Xiànzài yuè lái yuè duō de xuéshēng xǐhuān zài wǎng shang xiě rìjì.) - Bây giờ ngày càng nhiều sinh viên thích viết nhật ký trên mạng.
记者 jìzhě - nhà báo, phóng viên
这个问题以前一个记者也问过我。 (Zhège wèntí yǐqián yí ge jìzhě yě wèn guo wǒ.) - Câu hỏi này trước đây một phóng viên cũng từng hỏi tôi.
死记硬背 sǐjìyìngbèi - học vẹt, học thuộc lòng máy móc
学汉字不能只靠死记硬背。 (Xué Hànzì bù néng zhǐ kào sǐjìyìngbèi.) - Học chữ Hán không thể chỉ dựa vào học vẹt.
记载 jìzǎi - ghi chép, ghi lại
这件事在书里有详细的记载。 (Zhè jiàn shì zài shū li yǒu xiángxì de jìzǎi.) - Việc này được ghi chép chi tiết trong sách.
登记 dēngjì - đăng ký, ghi danh
摊主把书名登记在本子上。 (Tānzhǔ bǎ shūmíng dēngjì zài běnzi shàng.) - Chủ sạp ghi tên sách vào sổ.
记忆 jìyì - ghi nhớ; trí nhớ, ký ức
缺觉会影响短期记忆能力。 (Quē jiào huì yǐngxiǎng duǎnqī jìyì nénglì.) - Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ ngắn hạn.
记录 jìlù - ghi chép, biên bản; ghi lại
他把租书的记录一个一个画掉。 (Tā bǎ zū shū de jìlù yí ge yí ge huàdiào.) - Ông ấy gạch bỏ từng dòng ghi chép thuê sách.
传记 zhuànjì - truyện ký, tiểu sử
小时候妈妈经常给我买一些名人传记让我去看。 (Xiǎoshíhou māma jīngcháng gěi wǒ mǎi yìxiē míngrén zhuànjì ràng wǒ qù kàn.) - Hồi nhỏ mẹ thường mua cho tôi vài cuốn truyện ký danh nhân để đọc.
标记 biāojì - đánh dấu; ký hiệu, dấu hiệu
我看到了他做的标记。 (Wǒ kàndào le tā zuò de biāojì.) - Tôi đã nhìn thấy dấu mà anh ấy đánh.
Chữ 记 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 记 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store