Cách viết chữ 怨 (yuàn)
- Hán-Việt:
- Oán
- Nghĩa:
- oán, trách
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 怨 (yuàn - Oán) nghĩa là “oán, trách”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 夗 (chữ Uyển), 心 (bộ Tâm (trái tim)). Viết 夗 trên, rồi 心 dưới. Mẹo: lòng cuộn nỗi oán.
Thứ tự viết chữ 怨 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 怨 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yuàn - oán, trách)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 怨
夗 - chữ Uyển: nằm cuộn
Cách nhớ: người cuộn mình ấm ức
心 - bộ Tâm (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ
Cách nhớ: ba chấm quanh nét móc - trái tim với mấy giọt cảm xúc
Mẹo nhớ chữ 怨
Trái tim (心) cuộn lại ấm ức (夗) → sinh 'oán trách' = 怨.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 怨
抱怨 bàoyuàn - than phiền, oán trách
他照顾她,从不抱怨。 (Tā zhàogù tā, cóng bù bàoyuàn.) - Anh ấy chăm sóc cô, chưa từng than phiền.
埋怨 mányuàn - oán trách, trách móc
出了问题不要互相埋怨,要想办法解决问题! (Chū le wèntí búyào hùxiāng mányuàn, yào xiǎng bànfǎ jiějué wèntí!) - Có vấn đề thì đừng trách móc lẫn nhau, phải nghĩ cách giải quyết!
Chữ 怨 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 心 (bộ Tâm (trái tim))
Luyện viết chữ 怨 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
