Kai Hanzi

Cách viết chữ (píng)

Hán-Việt:
Bình
Nghĩa:
bằng phẳng, yên ổn
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ (píng - Bình) nghĩa là “bằng phẳng, yên ổn”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 干 (bộ Can (chày/khô)), 丷 (bộ Bát ngược). Viết ngang trên → chấm trái → chấm phải → ngang giữa → sổ dọc. Mẹo: cân hai bên rồi cắm trục giữa.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(píng - bằng phẳng, yên ổn)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 平

  • - bộ Can (chày/khô): cây chày, xông tới

    Cách nhớ: hai ngang một sổ thẳng

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

Mẹo nhớ chữ

Cây chày (干) đặt giữa, hai chấm (丷) cân hai bên → mọi thứ thăng bằng → 'phẳng' = 平.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 水平 shuǐpíng - trình độ, mức độ

    我的汉语水平提高得很快。 (Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.) - Trình độ tiếng Trung của tôi tiến bộ rất nhanh.

  • 平时 píngshí - ngày thường, lúc bình thường

    平时我们常常一起看书。 (Píngshí wǒmen chángcháng yìqǐ kàn shū.) - Ngày thường chúng tôi hay cùng nhau đọc sách.

  • 平均 píngjūn - bình quân, trung bình

    他平均每周都去一次那家饭店。 (Tā píngjūn měi zhōu dōu qù yí cì nà jiā fàndiàn.) - Trung bình mỗi tuần anh ấy đều tới quán đó một lần.

  • píng - bằng phẳng, ngang bằng

    盲人觉得大象像一面又高又平的墙。 (Mángrén juéde dàxiàng xiàng yí miàn yòu gāo yòu píng de qiáng.) - Người mù thấy con voi giống một bức tường vừa cao vừa phẳng.

  • 平静 píngjìng - yên bình, bình lặng (mặt biển, tâm trạng)

    风雨过后,海面很平静。 (Fēngyǔ guòhòu, hǎimiàn hěn píngjìng.) - Sau mưa gió, mặt biển rất bình lặng.

  • 平衡 pínghéng - cân bằng, thăng bằng

    船也渐渐取得了平衡。 (Chuán yě jiànjiàn qǔdéle pínghéng.) - Con thuyền cũng dần lấy lại được sự cân bằng.

  • 平常 píngcháng - bình thường; ngày thường

    他平常总是来得很早。 (Tā píngcháng zǒngshì lái de hěn zǎo.) - Ngày thường anh ấy luôn đến rất sớm.

  • 平安 píng'ān - bình an, an toàn

    青菜萝卜保平安。 (Qīngcài luóbo bǎo píng'ān.) - Rau cải và củ cải giúp giữ gìn bình an (khỏe mạnh).

  • 平原 píngyuán - đồng bằng

    这里方圆几百里都是平原。 (Zhèlǐ fāngyuán jǐ bǎi lǐ dōu shì píngyuán.) - Vùng này mấy trăm dặm xung quanh đều là đồng bằng.

  • 平凡 píngfán - bình thường, tầm thường, giản dị

    他给我们讲了一段不平凡的经历。 (Tā gěi wǒmen jiǎng le yí duàn bù píngfán de jīnglì.) - Ông kể cho chúng tôi nghe một đoạn trải nghiệm không hề tầm thường.

  • 平庸 píngyōng - tầm thường, xoàng xĩnh

    并不是所有人都平庸自私。 (Bìng bú shì suǒyǒu rén dōu píngyōng zìsī.) - Không phải ai cũng tầm thường, ích kỷ.

  • 平坦 píngtǎn - bằng phẳng

    汽车在平坦宽阔的高速公路上行驶。 (Qìchē zài píngtǎn kuānkuò de gāosù gōnglù shàng xíngshǐ.) - Ô tô chạy trên đường cao tốc bằng phẳng, rộng rãi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
  • HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan