Cách viết chữ 干 (gān)
- Hán-Việt:
- Can
- Nghĩa:
- khô; cạn (trong 干杯); can (thiên can)
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 干 (gān - Can) nghĩa là “khô; cạn (trong 干杯); can (thiên can)”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 干 (bộ Can (cái chày)). Viết ngang trên, ngang giữa, rồi nét sổ dọc xuyên qua.
Thứ tự viết chữ 干 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Chữ 干 là chữ độc thể
Chữ 干 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
干 - bộ Can (cái chày): thanh dựng thẳng
Cách nhớ: hai ngang một sổ - cây chày dựng đứng làm trục
Mẹo nhớ chữ 干
Chỉ ba nét: hai ngang một sổ, như cái chày phơi khô - nghĩa gốc 'khô', 'cạn'. Trong 干杯 đọc gān = cạn (ly).
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 干
干净 gānjìng - sạch sẽ
你的房间干净不干净? (Nǐ de fángjiān gānjìng bu gānjìng?) - Phòng của bạn có sạch không?
饼干 bǐnggān - bánh quy
怎么又买了这么多饼干? (Zěnme yòu mǎile zhème duō bǐnggān?) - Sao lại mua nhiều bánh quy thế?
干 gàn - làm (việc)
每次你让它干什么,它就去做。 (Měi cì nǐ ràng tā gàn shénme, tā jiù qù zuò.) - Mỗi lần bảo nó làm gì, là nó làm ngay.
干杯 gānbēi - cạn ly, nâng cốc chúc
来,为我们的友谊干杯! (Lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!) - Nào, cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
能干 nénggàn - giỏi giang, tháo vát
她越来越能干、独立了。 (Tā yuèláiyuè nénggàn, dúlì le.) - Cô ấy ngày càng giỏi giang và độc lập.
枝干 zhīgàn - cành cây (cành và thân)
大树利用的是枝干顶端的那些叶片。 (Dà shù lìyòng de shì zhīgàn dǐngduān de nàxiē yèpiàn.) - Cây tận dụng những phiến lá ở đầu ngọn cành.
干燥 gānzào - khô, khô ráo, hanh khô
喜欢沙浴的鸟儿大多生活在干燥的环境里。 (Xǐhuan shāyù de niǎor dàduō shēnghuó zài gānzào de huánjìng lǐ.) - Những loài chim thích tắm cát phần lớn sống ở môi trường khô hạn.
干活儿 gànhuór - làm việc, làm lụng (chân tay)
干完活儿,一家人坐在一起看电影。 (Gàn wán huór, yìjiā rén zuò zài yìqǐ kàn diànyǐng.) - Làm xong việc, cả nhà ngồi cùng nhau xem phim.
干旱 gānhàn - khô hạn, hạn hán
这几年北方连续干旱,给农业造成很大损失。 (Zhè jǐ nián běifāng liánxù gānhàn, gěi nóngyè zàochéng hěn dà sǔnshī.) - Mấy năm nay miền Bắc hạn hán liên tục, gây tổn thất lớn cho nông nghiệp.
干预 gānyù - can thiệp, xen vào
请不要干预他俩的事。 (Qǐng búyào gānyù tā liǎ de shì.) - Xin đừng can thiệp vào chuyện của hai người họ.
才干 cáigàn - tài cán, năng lực
在这一事件的处理中,他显示出了非凡的才干。 (Zài zhè yī shìjiàn de chǔlǐ zhōng, tā xiǎnshì chū le fēifán de cáigàn.) - Trong việc xử lý sự việc này, anh ấy đã bộc lộ tài cán phi thường.
若干 ruògān - một vài, một số (không xác định)
今后若干年,国家将重点开发西部地区。 (Jīnhòu ruògān nián, guójiā jiāng zhòngdiǎn kāifā xībù dìqū.) - Trong một số năm tới, nhà nước sẽ tập trung khai phá khu vực miền tây.
Chữ 干 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
- HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Có nhắc tới chữ 干
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 干 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store