Kai Hanzi

Cách viết chữ 帽 (mào)

Hán-Việt:
Mạo
Nghĩa:
mũ, nón
Số nét:
12
Cấp:
HSK 3

Chữ 帽 (mào - Mạo) nghĩa là “mũ, nón”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 巾 (bộ Cân (khăn)), 冒 (chữ Mạo (trùm, đội)). Viết 巾 bên trái trước (sổ → ngang-gập → sổ), rồi 冒 bên phải (冃 trên → 目 dưới). Mẹo: vải trước, trùm sau.

Thứ tự viết chữ 帽 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Viết thử chữ 帽 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(mào - mũ, nón)

Nét 1/12

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 帽

  • 巾 - bộ Cân (khăn): tấm khăn

    Cách nhớ: tấm vải buông xuống có sổ giữa

  • 冒 - chữ Mạo (trùm, đội): trùm lên, phủ

    Cách nhớ: 冃 (vải) trùm trên 目 (mắt) - che lên

Mẹo nhớ chữ 帽

Tấm vải (巾) trùm (冒) lên trên đầu, che cả mắt → 'cái mũ' = 帽.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 帽

  • 帽子 màozi - cái mũ, cái nón

    他戴着一顶红帽子。 (Tā dàizhe yì dǐng hóng màozi.) - Anh ấy đội một cái mũ màu đỏ.

Chữ 帽 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 帽 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan