Cách viết chữ 带 (dài)
- Hán-Việt:
- Đới
- Nghĩa:
- mang theo; dây, đai
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 帶
Chữ 带 (dài - Đới) nghĩa là “mang theo; dây, đai”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 丗 (phần trên (móc thắt lưng)), 巾 (bộ Cân (khăn)). Viết phần trên (mấy sổ → ngang dài), rồi 冖, cuối là 巾 dưới. Mẹo: mấu cài trên, vải phủ giữa, khăn buông dưới.
Thứ tự viết chữ 带 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 带 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(dài - mang theo; dây, đai)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 带
丗 - phần trên (móc thắt lưng): các mấu đai
Cách nhớ: ba sổ với một ngang như mấu thắt lưng
巾 - bộ Cân (khăn): tấm khăn
Cách nhớ: tấm vải buông xuống có sổ giữa
Mẹo nhớ chữ 带
Trên là mấu cài (卌), giữa là vạt vải phủ (冖), dưới là khăn (巾) → cái 'đai' giắt đồ mang theo = 带.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 带
带 dài - mang theo, đem; dây đai
我们还带什么? (Wǒmen hái dài shénme?) - Chúng ta còn mang gì nữa?
带 dài - mang theo, đem theo; cái đai
出门别忘了带钥匙。 (Chū mén bié wàng le dài yàoshi.) - Ra khỏi nhà đừng quên mang chìa khóa.
带 dài - mang, dẫn theo; dây đai
赵国派廉颇带二十万大军迎战。 (Zhàoguó pài Lián Pō dài èrshí wàn dàjūn yíngzhàn.) - Nước Triệu phái Liêm Pha dẫn hai mươi vạn đại quân nghênh chiến.
携带 xiédài - mang theo, đem theo
车上严禁携带易燃易爆物品。 (Chē shàng yánjìn xiédài yìrán yìbào wùpǐn.) - Trên xe nghiêm cấm mang theo vật phẩm dễ cháy nổ.
带领 dàilǐng - dẫn dắt, chỉ huy
在他的带领下,我们走完了这一段路程。 (Zài tā de dàilǐng xià, wǒmen zǒuwánle zhè yí duàn lùchéng.) - Dưới sự dẫn dắt của anh ấy, chúng tôi đã đi hết quãng đường này.
带 dài - dẫn dắt, mang theo, kèm cặp
这次由老张带两个新人。 (Zhè cì yóu Lǎo Zhāng dài liǎng gè xīnrén.) - Lần này do ông Trương kèm cặp hai người mới.
带 dài - mang theo, đem; dây đai
我们还带什么? (Wǒmen hái dài shénme?) - Chúng ta còn mang gì nữa?
Chữ 带 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 带
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 带 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
