Cách viết chữ 帅 (shuài)
- Hán-Việt:
- Suý
- Nghĩa:
- đẹp trai; chủ soái
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 帥
Chữ 帅 (shuài - Suý) nghĩa là “đẹp trai; chủ soái”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丨 (bộ Cổn (sổ dọc)), 巾 (bộ Cân (khăn)). Viết phần trái (phẩy → sổ), rồi 巾 phải (sổ → gập → sổ). Mẹo: người giương cờ oai phong.
Thứ tự viết chữ 帅 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 帅 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shuài - đẹp trai; chủ soái)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 帅
丨 - bộ Cổn (sổ dọc): vạch đứng
Cách nhớ: một nét sổ thẳng đứng bên trái
巾 - bộ Cân (khăn): tấm khăn
Cách nhớ: tấm vải buông xuống có sổ giữa
Mẹo nhớ chữ 帅
Người (bên trái) phất lá cờ (巾) dẫn quân → vẻ 'oai, ngầu' = 帅.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 帅
帅 shuài - đẹp trai, ngầu; chủ tướng
他长得很帅。 (Tā zhǎng de hěn shuài.) - Anh ấy trông rất đẹp trai.
Chữ 帅 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chữ đức 德: ý nghĩa, 5 bộ thủ cấu thành & cách viết 15 nét - Nói về bộ 丨 (bộ Cổn (sổ dọc))
- Bộ mộc 木: nghĩa, 4 nét và các chữ họ cây cối - Nói về bộ 丨 (bộ Cổn (sổ dọc))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 丨 (bộ Cổn (sổ dọc))
Luyện viết chữ 帅 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
