Kai Hanzi

Cách viết chữ (dǎo)

Hán-Việt:
Đạo
Nghĩa:
dẫn dắt, hướng dẫn
Số nét:
6
Cấp:
HSK 4

Chữ (dǎo - Đạo) nghĩa là “dẫn dắt, hướng dẫn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 巳 (bộ Tị), 寸 (bộ Thốn (tấc/mốc)). Viết phần trên (巳) trước, rồi 寸 dưới. Mẹo: tay chỉ đường vòng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(dǎo - dẫn dắt, hướng dẫn)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 导

  • - bộ Tị: thai/vật bên trong

    Cách nhớ: nét gập cuộn - vật được ôm trong lòng

  • - bộ Thốn (tấc/mốc): tấc, chừng mực

    Cách nhớ: chữ thập thêm chấm - bàn tay đo một tấc

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (寸) cầm chỉ lối uốn quanh (巳) cho người theo → 'dẫn dắt' = 导.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 导游 dǎoyóu - hướng dẫn viên du lịch

    朋友让我当他的导游。 (Péngyou ràng wǒ dāng tā de dǎoyóu.) - Bạn nhờ tôi làm hướng dẫn viên cho cậu ấy.

  • 导致 dǎozhì - dẫn đến, gây ra

    长期熬夜会导致失眠。 (Chángqī áoyè huì dǎozhì shīmián.) - Thức khuya lâu dài sẽ dẫn đến mất ngủ.

  • 领导 lǐngdǎo - lãnh đạo, người đứng đầu

    学校的领导和教师观看了演出。 (Xuéxiào de lǐngdǎo hé jiàoshī guānkàn le yǎnchū.) - Lãnh đạo và giáo viên của trường đã xem buổi biểu diễn.

  • 导演 dǎoyǎn - đạo diễn; chỉ đạo dàn dựng

    他们成为历史上最早的电影导演。 (Tāmen chéngwéi lìshǐ shàng zuìzǎo de diànyǐng dǎoyǎn.) - Họ trở thành những đạo diễn điện ảnh đầu tiên trong lịch sử.

  • 指导 zhǐdǎo - chỉ đạo, hướng dẫn

    老师指导我们做实验。 (Lǎoshī zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn.) - Thầy hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm.

  • 导航 dǎoháng - dẫn đường, định vị

    现在的卫星导航系统被广泛应用。 (Xiànzài de wèixīng dǎoháng xìtǒng bèi guǎngfàn yìngyòng.) - Hệ thống định vị vệ tinh hiện nay được ứng dụng rộng rãi.

  • 向导 xiàngdǎo - người dẫn đường, hướng dẫn viên

    在云南旅行时,我们需要请一位经验丰富的向导。 (Zài Yúnnán lǚxíng shí, wǒmen xūyào qǐng yí wèi jīngyàn fēngfù de xiàngdǎo.) - Khi du lịch Vân Nam, chúng tôi cần thuê một hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm.

  • 引导 yǐndǎo - dẫn dắt, hướng dẫn

    对学生的兴趣和爱好要积极引导。 (Duì xuéshēng de xìngqù hé àihào yào jījí yǐndǎo.) - Cần tích cực dẫn dắt hứng thú và sở thích của học sinh.

  • 倡导 chàngdǎo - đề xướng, khởi xướng, cổ vũ

    他总是倡导运动和呼吸新鲜空气。 (Tā zǒngshì chàngdǎo yùndòng hé hūxī xīnxiān kōngqì.) - Ông ấy luôn cổ vũ việc vận động và hít thở không khí trong lành.

  • 主导 zhǔdǎo - chủ đạo, dẫn dắt giữ vai trò chính

    所谓教师的主导作用,其意义在“引导”。 (Suǒwèi jiàoshī de zhǔdǎo zuòyòng, qí yìyì zài “yǐndǎo”.) - Cái gọi là vai trò chủ đạo của người thầy, ý nghĩa nằm ở chỗ "dẫn dắt".

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan