Cách viết chữ (shí)

Hán-Việt:
Thực
Nghĩa:
thật, thực; chắc đặc
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (shí - Thực) nghĩa là “thật, thực; chắc đặc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 头 (chữ Đầu (giản 头)). Viết 宀 trên trước (chấm, chấm ngang, ngang móc), rồi 头 bên dưới: hai chấm trước, sau đó là 大 (ngang - phẩy - mác). Mẹo: lợp mái xong mới chất đồ đầy tới tận đầu.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ 实

  • - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà

    Cách nhớ: nóc nhà có chấm trên đỉnh

  • - chữ Đầu (giản 头): đầu, mối

    Cách nhớ: hai chấm trên 大 → cái đầu

Mẹo nhớ chữ

Trong nhà (宀) chứa đầy đầu mối (头) hàng hoá → của cải 'thật, chắc' = 实.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 其实 qíshí - thật ra, kỳ thực

    其实我每天都运动。 (Qíshí wǒ měitiān dōu yùndòng.) - Thật ra ngày nào em cũng vận động đấy.

  • 确实 quèshí - quả thực, đúng là

    我女儿确实不错。 (Wǒ nǚ'ér quèshí búcuò.) - Con gái tôi quả thực không tệ.

  • 实在 shízài - thật sự, quả thực; thật thà

    咱家的冰箱实在太旧了。 (Zán jiā de bīngxiāng shízài tài jiù le.) - Tủ lạnh nhà mình quả thực quá cũ rồi.

  • 实际 shíjì - thực tế, thực tiễn

    实际上很多东西并不像广告说的那么好。 (Shíjì shang hěn duō dōngxi bìng bú xiàng guǎnggào shuō de nàme hǎo.) - Thực tế nhiều thứ không tốt như quảng cáo nói.

  • 诚实 chéngshí - thành thật, trung thực

    回答问题要诚实。 (Huídá wèntí yào chéngshí.) - Trả lời câu hỏi phải thành thật.

  • 结实 jiēshi - chắc khoẻ, rắn chắc, bền

    这个小伙子身体很结实。 (Zhège xiǎohuǒzi shēntǐ hěn jiēshi.) - Cậu thanh niên này thân thể rất chắc khoẻ.

  • 真实 zhēnshí - chân thực, có thật

    他没有告诉我她的真实年龄。 (Tā méiyǒu gàosù wǒ tā de zhēnshí niánlíng.) - Anh ấy không nói cho tôi biết tuổi thật của cô ấy.

  • 实验 shíyàn - thí nghiệm, thực nghiệm

    实验研究证明了这个结论。 (Shíyàn yánjiū zhèngmíng le zhège jiélùn.) - Nghiên cứu thực nghiệm đã chứng minh kết luận này.

  • 实话 shíhuà - lời thật, sự thật

    说实话,这份工作并不容易。 (Shuō shíhuà, zhè fèn gōngzuò bìng bù róngyì.) - Nói thật, công việc này không hề dễ dàng.

  • 实现 shíxiàn - thực hiện, biến thành hiện thực

    经过努力,他终于实现了自己的梦想。 (Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.) - Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

  • 老实 lǎoshi - thật thà, chân thật

    他干活勤奋,人又老实。 (Tā gànhuó qínfèn, rén yòu lǎoshi.) - Anh ấy làm việc siêng năng, người lại thật thà.

  • 实践 shíjiàn - thực hành, thực tiễn; đưa vào thực hiện

    实践证明这个方法很好。 (Shíjiàn zhèngmíng zhège fāngfǎ hěn hǎo.) - Thực tiễn chứng minh phương pháp này rất tốt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan