Cách viết chữ 如 (rú)
- Hán-Việt:
- Như
- Nghĩa:
- giống như, bằng; nếu như
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 如 (rú - Như) nghĩa là “giống như, bằng; nếu như”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (người nữ)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 女 bên trái trước (phẩy-gập → phẩy → ngang), rồi 口 bên phải. Mẹo: nữ trước, miệng sau.
Thứ tự viết chữ 如 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 如
女 - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái
Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
Mẹo nhớ chữ 如
Người nữ (女) làm y 'như' lời miệng (口) dặn, răm rắp theo → 'giống như, bằng'. Có 不 chặn trước là thành 'không bằng'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 如
如果 rúguǒ - nếu, nếu như, giả sử
如果明天下雨,我就不去了。 (Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒ jiù bú qù le.) - Nếu ngày mai trời mưa thì tôi không đi nữa.
比如 bǐrú - ví dụ, chẳng hạn
小时候幸福是一件东西,比如一块橡皮、一块糖。 (Xiǎo shíhou xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài xiàngpí, yí kuài táng.) - Hồi nhỏ hạnh phúc là một món đồ, ví dụ một cục tẩy, một viên kẹo.
例如 lìrú - ví dụ như, chẳng hạn
例如,春天来了,冬天的衣服就打折。 (Lìrú, chūntiān lái le, dōngtiān de yīfu jiù dǎzhé.) - Chẳng hạn, mùa xuân đến thì quần áo mùa đông giảm giá.
如何 rúhé - như thế nào, ra sao
请你们说说你俩是如何恩爱的。 (Qǐng nǐmen shuōshuo nǐ liǎ shì rúhé ēn'ài de.) - Mời hai bạn kể xem hai người yêu thương nhau ra sao.
相敬如宾 xiāngjìngrúbīn - (vợ chồng) kính trọng nhau như khách
他们俩从结婚到现在,一直相敬如宾。 (Tāmen liǎ cóng jiéhūn dào xiànzài, yīzhí xiāngjìngrúbīn.) - Hai người họ từ khi cưới đến nay luôn kính trọng nhau như khách.
假如 jiǎrú - giả như, nếu như
假如借走回家看,则每天两分钱。 (Jiǎrú jièzǒu huíjiā kàn, zé měitiān liǎng fēn qián.) - Nếu mượn về nhà đọc thì mỗi ngày hai xu.
如今 rújīn - ngày nay, hiện nay
如今的济南有许多天然泉。 (Rújīn de Jǐnán yǒu xǔduō tiānrán quán.) - Tế Nam ngày nay có nhiều suối thiên nhiên.
犹如 yóurú - giống như, tựa như
清晨树林中的小鸟犹如快乐的孩子在欢乐地唱歌。 (Qīngchén shùlín zhōng de xiǎo niǎo yóurú kuàilè de háizi zài huānlè de chànggē.) - Chim non trong rừng buổi sớm tựa như đứa trẻ vui vẻ đang hót.
譬如 pìrú - ví như, ví dụ như, chẳng hạn
健身的方法很多,譬如散步、长跑、打太极拳等。 (Jiànshēn de fāngfǎ hěn duō, pìrú sànbù, chángpǎo, dǎ tàijíquán děng.) - Cách rèn luyện sức khoẻ rất nhiều, ví như đi bộ, chạy bền, đánh thái cực quyền...
称心如意 chènxīn-rúyì - vừa lòng vừa ý, toại nguyện (thành ngữ)
生活中并非件件事都能称心如意。 (Shēnghuó zhōng bìngfēi jiànjiàn shì dōu néng chènxīn-rúyì.) - Trong cuộc sống không phải việc gì cũng có thể toại nguyện như ý.
一如既往 yìrújìwǎng - vẫn như trước kia, trước sau như một
我会一如既往地爱你。 (Wǒ huì yìrújìwǎng de ài nǐ.) - Anh sẽ yêu em trước sau như một, vẫn như xưa nay.
不如 bùrú - chẳng bằng; chi bằng
不如把浅色的放在前面。 (Bùrú bǎ qiǎnsè de fàng zài qiánmiàn.) - Chi bằng để mấy tấm màu nhạt ra phía trước.
Chữ 如 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
- Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn: 21 thanh, 24 vận mẫu - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
- Âm Hán-Việt: lợi thế bí mật của người Việt học tiếng Trung - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
Luyện viết chữ 如 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store