Cách viết chữ 失 (shī)
- Hán-Việt:
- Thất
- Nghĩa:
- mất, đánh rơi
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 失 (shī - Thất) nghĩa là “mất, đánh rơi”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy), 夫 (chữ Phu (người trưởng thành)). Phẩy trên trượt qua thân chữ 夫. Mẹo: tuột khỏi tay là mất.
Thứ tự viết chữ 失 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 失 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shī - mất, đánh rơi)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 失
丿 - nét Phẩy: nét hất sang trái
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên đầu
夫 - chữ Phu (người trưởng thành): người đàn ông
Cách nhớ: 大 thêm một ngang - người đội mũ
Mẹo nhớ chữ 失
Người (夫) để vật tuột (丿) khỏi tay → 'mất, đánh rơi' = 失.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 失
失望 shīwàng - thất vọng
这次我父母又要失望了。 (Zhè cì wǒ fùmǔ yòu yào shīwàng le.) - Lần này bố mẹ tôi lại phải thất vọng rồi.
失败 shībài - thất bại
不要考虑会不会失败。 (Búyào kǎolǜ huì bu huì shībài.) - Đừng lo liệu có thất bại hay không.
消失 xiāoshī - biến mất, tan biến
地球上一半以上的动植物正在消失。 (Dìqiú shàng yíbàn yǐshàng de dòngzhíwù zhèngzài xiāoshī.) - Hơn một nửa động thực vật trên Trái Đất đang biến mất.
失眠 shīmián - mất ngủ
压力太大让他常常失眠。 (Yālì tài dà ràng tā chángcháng shīmián.) - Áp lực quá lớn khiến anh ấy thường xuyên mất ngủ.
过失 guòshī - sai sót, lỗi lầm
工作中难免会出现一些过失。 (Gōngzuò zhōng nánmiǎn huì chūxiàn yìxiē guòshī.) - Trong công việc khó tránh khỏi xảy ra vài sai sót.
失误 shīwù - sai sót, sơ suất
由于工作失误,他被免职了。 (Yóuyú gōngzuò shīwù, tā bèi miǎnzhí le.) - Do sai sót trong công việc, anh ta bị cách chức.
丧失 sàngshī - mất đi, đánh mất
因为粗心,他丧失了这次上学的机会。 (Yīnwèi cūxīn, tā sàngshī le zhè cì shàngxué de jīhuì.) - Vì bất cẩn, anh ấy đã đánh mất cơ hội đi học lần này.
得不偿失 débùchángshī - được chẳng bõ mất, lợi bất cập hại (cái được không bù nổi cái mất)
用身体去换取成功是得不偿失的。 (Yòng shēntǐ qù huànqǔ chénggōng shì débùchángshī de.) - Đánh đổi sức khoẻ để lấy thành công là lợi bất cập hại.
Chữ 失 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
- HSK 6 - Bài 18: Truyền thuyết xưa, là thật hay người bịa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy)
Luyện viết chữ 失 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
