Kai Hanzi

Cách viết chữ (qiè)

Hán-Việt:
Thiết
Nghĩa:
thiết thực, sát; cắt
Số nét:
4
Cấp:
HSK 4

Chữ (qiè - Thiết) nghĩa là “thiết thực, sát; cắt”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 七 (chữ Thất (bảy)), 刀 (bộ Đao (dao)). Viết 七 bên trái (ngang → sổ-gập-móc), rồi 刀 bên phải. Mẹo: dao cắt sát.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(qiè - thiết thực, sát; cắt)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 切

  • - chữ Thất (bảy): số bảy

    Cách nhớ: ngang gập móc - số bảy

  • - bộ Đao (dao): con dao

    Cách nhớ: một lưỡi cong có cán

Mẹo nhớ chữ

Cầm dao (刀) cắt sát từng nhát (七) → 'thiết' sát thực, cắt = 切.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 一切 yíqiè - tất cả, hết thảy mọi thứ

    我相信一切都会好的。 (Wǒ xiāngxìn yíqiè dōu huì hǎo de.) - Tôi tin mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp.

  • 迫切 pòqiè - cấp thiết, bức thiết, khẩn thiết

    他迫切需要帮助。 (Tā pòqiè xūyào bāngzhù.) - Anh ấy cấp thiết cần được giúp đỡ.

  • qiē - cắt, thái

    先把三色萝卜洗净切丝。 (Xiān bǎ sānsè luóbo xǐjìng qiē sī.) - Trước hết rửa sạch củ cải ba màu rồi thái sợi.

  • 密切 mìqiè - mật thiết, khăng khít

    汽车尾气和我们的生活密切相关。 (Qìchē wěiqì hé wǒmen de shēnghuó mìqiè xiāngguān.) - Khí thải xe cộ có liên quan mật thiết đến đời sống chúng ta.

  • 亲切 qīnqiè - thân thiết, gần gũi, ân cần

    院子里有一种亲切的气氛。 (Yuànzi lǐ yǒu yì zhǒng qīnqiè de qìfēn.) - Trong sân có một bầu không khí thân thiết.

  • 急切 jíqiè - khẩn thiết, sốt sắng (tâm trạng)

    小张饿坏了,急切地打开盒子吃了起来。 (Xiǎo Zhāng è huài le, jíqiè de dǎkāi hézi chī le qǐlái.) - Tiểu Trương đói lả, vội vàng mở hộp ra ăn.

  • 确切 quèqiè - chính xác, xác đáng, đúng đắn

    明天我们要开会,但我不知道确切时间。 (Míngtiān wǒmen yào kāihuì, dàn wǒ bù zhīdào quèqiè shíjiān.) - Ngày mai chúng ta họp, nhưng tôi không biết thời gian chính xác.

  • 恳切 kěnqiè - khẩn thiết, chân thành tha thiết

    对方的态度十分恳切,我们只好同意了。 (Duìfāng de tàidù shífēn kěnqiè, wǒmen zhǐhǎo tóngyì le.) - Thái độ của đối phương rất chân thành tha thiết, chúng tôi đành đồng ý.

  • 切切实实 qièqiè-shíshí - thật sự, đích thực, rành rành

    幸运的是,这一切并不是梦,切切实实的是真的。 (Xìngyùn de shì, zhè yíqiè bìng bú shì mèng, qièqiè shíshí de shì zhēn de.) - May mắn là, tất cả những điều này không phải là mơ, mà thật sự là thật.

  • 切实 qièshí - thiết thực, sát thực tế, khả thi

    他提出的这个办法,是切实可行的。 (Tā tíchū de zhège bànfǎ, shì qièshí kěxíng de.) - Cách làm anh ấy đề xuất là thiết thực và khả thi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
  • HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan