Kai Hanzi

Cách viết chữ 九 (jiǔ)

Hán-Việt:
Cửu
Nghĩa:
chín, số 9
Số nét:
2
Cấp:
HSK 1

Chữ 九 (jiǔ - Cửu) nghĩa là “chín, số 9”, gồm 2 nét và được ghép từ bộ 九 (chữ Cửu (chín)). Viết phẩy (ngang chếch) → ngang-gập-cong-móc (cuộn xuống hất lên). Đúng 2 nét. Mẹo: phẩy đầu, đuôi cuộn móc.

Thứ tự viết chữ 九 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2

Viết thử chữ 九 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jiǔ - chín, số 9)

Nét 1/2

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 九 là chữ độc thể

Chữ 九 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • 九 - chữ Cửu (chín): số chín

    Cách nhớ: 九 - móc số chín

Mẹo nhớ chữ 九

Một phẩy ngắn móc với một nét cong hất lên → con số 'chín' = 九.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 九

  • 九 jiǔ - chín (số 9)

    她今年九岁。 (Tā jīnnián jiǔ suì.) - Cô bé năm nay chín tuổi.

Chữ 九 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 九 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan