Cách viết chữ (jiǔ)

Hán-Việt:
Cửu
Nghĩa:
lâu, lâu dài
Số nét:
3
Cấp:
HSK 3

Chữ (jiǔ - Cửu) nghĩa là “lâu, lâu dài”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy (mầm)), ㇏ (nét Mác (kèm gập)). Viết phẩy trên → nét gập ngắn → mác kéo dài xuống phải. Đúng 3 nét. Mẹo: chân bước, có dây níu lại nên lâu.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ

  • 丿 - nét Phẩy (mầm): mầm non nhú lên

    Cách nhớ: một nét hất như chồi non

  • - nét Mác (kèm gập): nét kéo dài ra sau

    Cách nhớ: một nét mác níu lại như dây kéo chân

Mẹo nhớ chữ

Người bước tới nhưng có nét mác kéo (㇏) níu chân lại → dừng mãi một chỗ = 'lâu' = 久.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • jiǔ - lâu, lâu dài

    你学汉语多久了? (Nǐ xué Hànyǔ duō jiǔ le?) - Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?

  • 悠久 yōujiǔ - lâu đời, lâu dài

    济南的泉水历史悠久。 (Jǐnán de quánshuǐ lìshǐ yōujiǔ.) - Suối nước ở Tế Nam có lịch sử lâu đời.

  • 久违 jiǔwéi - lâu ngày không gặp, đã lâu

    他们再次见面,就像久违的老朋友。 (Tāmen zàicì jiànmiàn, jiù xiàng jiǔwéi de lǎo péngyou.) - Họ gặp lại nhau, như những người bạn cũ lâu ngày không gặp.

  • 持久 chíjiǔ - bền lâu, lâu dài, dai dẳng

    没有比读书更好的娱乐更持久的满足了。 (Méiyǒu bǐ dúshū gèng hǎo de yúlè gèng chíjiǔ de mǎnzú le.) - Không có thú vui nào hay hơn đọc sách, cũng không có sự thỏa mãn nào bền lâu hơn thế.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
  • HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan