Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghiệp
Nghĩa:
nghề nghiệp, sự nghiệp
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Nghiệp) nghĩa là “nghề nghiệp, sự nghiệp”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 业 (thân chữ Nghiệp). Hai nét sổ trước, chấm và phẩy hai bên, nét ngang dài đỡ dưới cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Chữ 业 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - thân chữ Nghiệp: giá đỡ, nền nghề

    Cách nhớ: hai sổ trên một ngang đáy - cái giá chắc

Mẹo nhớ chữ

Hình giàn giá dựng đứng vững chãi - sự nghiệp là thứ phải 'dựng' lên từng cột từng kèo.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 作业 zuòyè - bài tập (về nhà)

    你的作业写完了吗? (Nǐ de zuòyè xiěwán le ma?) - Bài tập của bạn làm xong chưa?

  • 毕业 bìyè - tốt nghiệp

    我们毕业都快十年了。 (Wǒmen bìyè dōu kuài shí nián le.) - Chúng tôi tốt nghiệp sắp mười năm rồi.

  • 专业 zhuānyè - chuyên ngành

    我学的就是法律专业。 (Wǒ xué de jiù shì fǎlǜ zhuānyè.) - Cái tôi học chính là chuyên ngành luật.

  • 职业 zhíyè - nghề nghiệp

    你觉得在选择职业时,收入重要吗? (Nǐ juéde zài xuǎnzé zhíyè shí, shōurù zhòngyào ma?) - Bạn thấy khi chọn nghề, thu nhập có quan trọng không?

  • 就业 jiùyè - tìm được việc làm, có việc làm

    面对就业形势,他压力很大。 (Miànduì jiùyè xíngshì, tā yālì hěn dà.) - Đối mặt với tình hình việc làm, anh ấy chịu áp lực rất lớn.

  • 营业额 yíngyè'é - doanh thu, doanh số bán hàng

    三家书店的营业额加起来还不如他一家高。 (Sān jiā shūdiàn de yíngyè'é jiā qǐlái hái bùrú tā yì jiā gāo.) - Doanh thu ba hiệu sách cộng lại vẫn không bằng một mình tiệm anh ấy.

  • 工业 gōngyè - công nghiệp

    我国的工业生产指数在不停上升。 (Wǒguó de gōngyè shēngchǎn zhǐshù zài bùtíng shàngshēng.) - Chỉ số sản xuất công nghiệp nước ta đang không ngừng tăng lên.

  • 农业 nóngyè - nông nghiệp

    中国的农业生产很发达。 (Zhōngguó de nóngyè shēngchǎn hěn fādá.) - Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc rất phát triển.

  • 业余 yèyú - nghiệp dư; thời gian rảnh

    他只是个业余画家。 (Tā zhǐshì ge yèyú huàjiā.) - Anh ấy chỉ là một hoạ sĩ nghiệp dư.

  • 商业 shāngyè - thương nghiệp, thương mại

    商业领域和自然界其实一样。 (Shāngyè lǐngyù hé zìránjiè qíshí yíyàng.) - Lĩnh vực thương nghiệp thật ra giống với giới tự nhiên.

  • 企业 qǐyè - doanh nghiệp, xí nghiệp

    在美国互联网企业称霸全球的时代,竞争很激烈。 (Zài Měiguó hùliánwǎng qǐyè chēngbà quánqiú de shídài, jìngzhēng hěn jīliè.) - Trong thời đại các doanh nghiệp internet Mỹ thống trị toàn cầu, cạnh tranh rất khốc liệt.

  • 业务 yèwù - nghiệp vụ, công việc chuyên môn

    这家公司的业务量已经增长了百分之五十。 (Zhè jiā gōngsī de yèwù liàng yǐjīng zēngzhǎng le bǎi fēn zhī wǔshí.) - Khối lượng nghiệp vụ của công ty này đã tăng năm mươi phần trăm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan