Từ 经理 (jīnglǐ) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Kinh Lý
Nghĩa:
giám đốc, quản lý
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
19
Cấp:
HSK 3

经理 (jīnglǐ - Kinh Lý) nghĩa là “giám đốc, quản lý”, ghép từ (trải qua; sợi dọc; kinh điển) + (sắp xếp; lẽ phải, đạo lý). Viết trọn từ này hết 19 nét.

Vì sao 经理 lại có nghĩa “giám đốc, quản lý

  • jīng - Kinh: trải qua; sợi dọc; kinh điển (8 nét)

    Cách nhớ: Sợi tơ (纟) căng dọc (巠) làm trục khung cửi → mạch xuyên suốt, việc 'trải qua' → 经.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • - : sắp xếp; lẽ phải, đạo lý (11 nét)

    Cách nhớ: Mài ngọc (王) theo từng thớ bên trong (里) → 'sắp đặt cho có lý' = 理.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 经理

经 (sợi dọc, đường lối) + 理 (sắp xếp ngọc) → người 'quản lý, điều hành' = 经理.

Câu ví dụ với 经理

回来了就让他给我打个电话。

Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ ge diànhuà.

Giám đốc về thì bảo ông ấy gọi cho tôi một cuộc nhé.

Từ 经理 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • Nhập Thị - Danh thiếp & chức danh
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 经理 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ