Từ 真正 (zhēnzhèng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chân Chính
- Nghĩa:
- thật sự, đích thực
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 3
真正 (zhēnzhèng - Chân Chính) nghĩa là “thật sự, đích thực”, ghép từ 真 (thật, chân thật) + 正 (ngay thẳng, chính, đúng). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 真正 lại có nghĩa “thật sự, đích thực”
真 zhēn - Chân: thật, chân thật (10 nét)
Cách nhớ: Mười (十) con mắt (目) cùng soi từ hai phía (八) → nhìn ra điều 'thật' = 真.
正 zhèng - Chính: ngay thẳng, chính, đúng (5 nét)
Cách nhớ: Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正.
Mẹo nhớ từ 真正
真 (chân thật) + 正 (ngay chính) → vừa thật vừa ngay → 'thật sự, đích thực' → 真正.
Câu ví dụ với 真正
只有真正做事情的时候,才能了解有多难。
Zhǐyǒu zhēnzhèng zuò shìqíng de shíhòu, cái néng liǎojiě yǒu duō nán.
Chỉ khi thật sự bắt tay làm việc, ta mới hiểu được nó khó đến mức nào.
Từ 真正 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 真正 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.