Từ 正在 (zhèngzài) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chính Tại
- Nghĩa:
- đang (làm gì đó)
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
正在 (zhèngzài - Chính Tại) nghĩa là “đang (làm gì đó)”, ghép từ 正 (ngay thẳng, chính, đúng) + 在 (ở, tại; đang). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 正在 lại có nghĩa “đang (làm gì đó)”
正 zhèng - Chính: ngay thẳng, chính, đúng (5 nét)
Cách nhớ: Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正.
在 zài - Tại: ở, tại; đang (6 nét)
Cách nhớ: Mầm cây (才) cắm vào đất (土) thì đứng vững một chỗ → 'ở tại' = 在.
Mẹo nhớ từ 正在
正 (ngay đúng lúc) + 在 (đang ở chỗ làm việc) → 'đang' diễn ra = 正在.
Câu ví dụ với 正在
妈妈正在准备午饭呢。
Māma zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne.
Mẹ đang chuẩn bị bữa trưa đấy.
Từ 正在 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 11: Một ngày trôi qua
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 正在 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.