Từ 反正 (fǎnzhèng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phản Chính
- Nghĩa:
- dù sao, đằng nào
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 5
反正 (fǎnzhèng - Phản Chính) nghĩa là “dù sao, đằng nào”, ghép từ 反 (ngược, chống lại) + 正 (ngay thẳng, chính, đúng). Viết trọn từ này hết 9 nét.
Vì sao 反正 lại có nghĩa “dù sao, đằng nào”
反 fǎn - Phản: ngược, chống lại (4 nét)
Cách nhớ: Bàn tay 又 lật úp dưới vách 厂 - lật ngược lại → 'phản'.
正 zhèng - Chính: ngay thẳng, chính, đúng (5 nét)
Cách nhớ: Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正.
Mẹo nhớ từ 反正
反 (ngược) + 正 (xuôi) → xuôi ngược gì 'đằng nào cũng' thế → 反正.
Câu ví dụ với 反正
反正我要感谢它们。
Fǎnzhèng wǒ yào gǎnxiè tāmen.
Dù sao thì tôi vẫn muốn cảm ơn chúng.
Từ 反正 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 反正 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.