Cách viết chữ (zhēn)

Hán-Việt:
Chân
Nghĩa:
thật, chân thật
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhēn - Chân) nghĩa là “thật, chân thật”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 十 (bộ Thập (mười)), 具 (phần dưới (目+廾)). Viết 十 trên, 目 kéo dài ở giữa, nét ngang đáy rồi hai chấm như chân bệ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thập (mười): số mười

    Cách nhớ: một ngang gặp một sổ

  • - phần dưới (目+廾): đồ dùng tính toán

    Cách nhớ: mắt nhìn que tính, hai tay nâng

Mẹo nhớ chữ

十 (mười) con mắt 目 cùng soi trên một bệ đỡ - soi kỹ mười lần thì chỉ còn đồ 'thật'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zhēn - thật, thật là, quả thật

    你女儿的房间真漂亮! (Nǐ nǚ'ér de fángjiān zhēn piàoliang!) - Phòng con gái bạn đẹp thật đấy!

  • 真正 zhēnzhèng - thật sự, đích thực

    只有真正做事情的时候,才能了解有多难。 (Zhǐyǒu zhēnzhèng zuò shìqíng de shíhòu, cái néng liǎojiě yǒu duō nán.) - Chỉ khi thật sự bắt tay làm việc, ta mới hiểu được nó khó đến mức nào.

  • 认真 rènzhēn - nghiêm túc, chăm chú, cẩn thận

    她是一个做事认真的人。 (Tā shì yí gè zuòshì rènzhēn de rén.) - Cô ấy là người làm việc rất nghiêm túc.

  • 传真 chuánzhēn - fax; gửi fax

    请把邀请信传真给我。 (Qǐng bǎ yāoqǐngxìn chuánzhēn gěi wǒ.) - Xin hãy fax thư mời cho tôi.

  • 真正 zhēnzhèng - thật sự, đích thực, chân chính

    能有一个真正的朋友很不容易。 (Néng yǒu yí ge zhēnzhèng de péngyou hěn bù róngyì.) - Có được một người bạn đích thực thật không dễ.

  • 真实 zhēnshí - chân thực, có thật

    他没有告诉我她的真实年龄。 (Tā méiyǒu gàosù wǒ tā de zhēnshí niánlíng.) - Anh ấy không nói cho tôi biết tuổi thật của cô ấy.

  • 天真 tiānzhēn - ngây thơ, hồn nhiên

    那个天真可爱的女孩被“夕”吃掉了。 (Nàge tiānzhēn kě'ài de nǚhái bèi “Xī” chīdiào le.) - Cô bé ngây thơ đáng yêu ấy đã bị 'Tịch' ăn thịt.

  • 真理 zhēnlǐ - chân lý, lẽ thật

    这是生活的真理。 (Zhè shì shēnghuó de zhēnlǐ.) - Đây là chân lý của cuộc sống.

  • 真相 zhēnxiàng - chân tướng, sự thật

    记者努力调查事情的真相。 (Jìzhě nǔlì diàochá shìqing de zhēnxiàng.) - Nhà báo nỗ lực điều tra chân tướng sự việc.

  • 真相 zhēnxiàng - sự thật, chân tướng

    事情的真相往往出乎我们的意料。 (Shìqíng de zhēnxiàng wǎngwǎng chū hū wǒmen de yìliào.) - Sự thật của sự việc thường nằm ngoài dự liệu của chúng ta.

  • 真理 zhēnlǐ - chân lý

    真理,即永恒不变唯一的正理。 (Zhēnlǐ, jí yǒnghéng bú biàn wéiyī de zhènglǐ.) - Chân lý, tức là lẽ phải duy nhất vĩnh hằng không đổi.

  • 真挚 zhēnzhì - chân thành, chân thật tha thiết

    同学之间的友谊是真挚的,纯洁的。 (Tóngxué zhījiān de yǒuyì shì zhēnzhì de, chúnjié de.) - Tình bạn giữa các bạn học là chân thành và thuần khiết.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan