Cách viết chữ 妻 (qī)
- Hán-Việt:
- Thê
- Nghĩa:
- vợ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 妻 (qī - Thê) nghĩa là “vợ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 十 (bộ Thập (mười)), 彐 (bộ Kệ (bàn tay)), 女 (bộ Nữ (phụ nữ)). Viết phần trên (ngang → các nét tay 彐) trước, rồi 女 ở dưới (phẩy-gập → phẩy → ngang). Mẹo: tay quán xuyến trên, người phụ nữ ngồi dưới.
Thứ tự viết chữ 妻 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 妻 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(qī - vợ)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 妻
十 - bộ Thập (mười): số mười, trọn vẹn
Cách nhớ: một ngang một sổ giao nhau
彐 - bộ Kệ (bàn tay): đầu lợn/bàn tay
Cách nhớ: ba ngang gập như bàn tay
女 - bộ Nữ (phụ nữ): người nữ
Cách nhớ: dáng người nữ ngồi khoanh tay
Mẹo nhớ chữ 妻
Người phụ nữ (女) đưa tay (彐) lo toan đủ mười (十) việc nhà → người 'vợ' đảm = 妻.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 妻
妻子 qīzi - vợ
我妻子比我做得好。 (Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.) - Vợ tôi nấu ăn giỏi hơn tôi.
妻子 qīzi - vợ
我妻子比我做得好。 (Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.) - Vợ tôi nấu ăn giỏi hơn tôi.
夫妻 fūqī - vợ chồng
他们是一对夫妻。 (Tāmen shì yí duì fūqī.) - Họ là một cặp vợ chồng.
Chữ 妻 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Luyện viết chữ Hán: 4 bước và vở tập viết in miễn phí - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
Luyện viết chữ 妻 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
