Từ 成立 (chénglì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thành Lập
Nghĩa:
thành lập, lập nên
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 5

成立 (chénglì - Thành Lập) nghĩa là “thành lập, lập nên”, ghép từ (thành, nên, trở thành) + (đứng, dựng). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 成立 lại có nghĩa “thành lập, lập nên

  • chéng - Thành: thành, nên, trở thành (6 nét)

    Cách nhớ: Cầm búa (戊) đóng chắc cái đinh (丁) là việc 'nên' công → 成.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • - Lập: đứng, dựng (5 nét)

    Cách nhớ: Người dang tay đứng thẳng - nét ngang dưới đáy chính là mặt đất.

Mẹo nhớ từ 成立

Làm cho nên hình (成) rồi dựng đứng vững (立) → 'thành lập' = 成立.

Câu ví dụ với 成立

公司要为他成立一个相关的部门。

Gōngsī yào wèi tā chénglì yí ge xiāngguān de bùmén.

Công ty muốn lập một phòng ban liên quan cho anh ấy.

Từ 成立 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
  • Thương Đạo - Đăng ký & thành lập doanh nghiệp

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 成立 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ