Từ 造成 (zàochéng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tạo Thành
Nghĩa:
gây ra, tạo nên (kết quả xấu)
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 5

造成 (zàochéng - Tạo Thành) nghĩa là “gây ra, tạo nên (kết quả xấu)”, ghép từ (làm, chế tạo) + (thành, nên, trở thành). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 造成 lại có nghĩa “gây ra, tạo nên (kết quả xấu)

  • zào - Tạo: làm, chế tạo (10 nét)

    Cách nhớ: Vừa đi (辶) vừa rao báo (告) ra sản phẩm mình làm → 'chế tạo'.

  • chéng - Thành: thành, nên, trở thành (6 nét)

    Cách nhớ: Cầm búa (戊) đóng chắc cái đinh (丁) là việc 'nên' công → 成.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 造成

Làm ra (造) cho đến khi thành (成) một kết quả → 'gây ra'.

Câu ví dụ với 造成

复杂都是我们自己造成的。

Fùzá dōu shì wǒmen zìjǐ zàochéng de.

Sự phức tạp đều do chính chúng ta tạo ra.

Từ 造成 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 造成 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ